Nghị định số 12/CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 hướng dẫn thi hành Luật Thương mại - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "XUẤT - NHẬP KHẨU"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
THƯƠNG MẠI
   XUẤT - NHẬP KHẨU
       Nghị định số 12/CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động...
         Thông tư 05/2013/TT-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2013 Quy định về hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất...
         Thông tư 04/BTM ngày 06 tháng 4 năm 2006 hướng dẫn nghị định 12 CP năm 2006 (sd 2011)

Tìm trong văn bản

Nghị định số 12/CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài (hhl)

Ngày ký:23-01-2006
Áp dụng từ:2006-05-01

Thay thế Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hóa với nước ngoài và bãi bỏ mọi quy định về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu trước đây trái với những quy định tại Nghị định này.

Được thay bằng:Nghị định 187/2013/nđ-cp ngày 20 tháng 11 năm 2013 quy định chi tiết thi hành luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài

Trích yếu
    

Nghị định hướng dẫn luật Thương mại về: xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, ủy thác và nhận ủy xnk, đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa của Thương nhân Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại (Điều 1 và 2).

Nghị định không áp dụng với việc nhập khẩu hàng hoá phục v[...]

Mục lục

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

CHƯƠNG II: XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ

Điều 3. Quyền kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 5. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

Điều 6. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại

Điều 7. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của các Bộ quản lý chuyên ngành

Điều 8. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải thực hiện kiểm dịch động thực vật, kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn, chất lượng trước khi thông quan

Điều 9. Công bố danh mục hàng hóa theo mã số HS và điều chỉnh danh mục hàng hóa tại các phụ lục 01, 02, 03

Điều 10. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng

Điều 11. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá

CHƯƠNG III: TẠM NHẬP TÁI XUẤT, TẠM XUẤT TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU HÀNG HOÁ

Điều 12. Tạm nhập tái xuất hàng hóa

Điều 13. Các hình thức tạm nhập tái xuất khác

Điều 14. Tạm xuất tái nhập hàng hóa

Điều 15. Chuyển khẩu hàng hóa

Điều 16. Chống chuyển tải bất hợp pháp

CHƯƠNG IV ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ

Điều 17. Ủy thác và nhận uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

Điều 18. Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo giấy phép

Điều 19. Ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của tổ chức, cá nhân không phải thương nhân

Điều 20. Quyền lợi và nghĩa vụ của Bên ủy thác, Bên nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu do các bên tự thoả thuận trong hợp đồng ủy thác, nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu.

CHƯƠNG V ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HOÁ VỚI NƯỚC NGOÀI

MỤC 1: ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HOÁ CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI

Điều 21. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hoá cho thương nhân nước ngoài

Điều 22. Nghĩa vụ về thuế

Điều 23. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 24. Trả lại hàng

MỤC 2: THUÊ THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI LÀM ĐẠI LÝ

Điều 25. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài

Điều 26. Nghĩa vụ về thuế

Điều 27. Nhận lại hàng

Điều 28. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu

CHƯƠNG VI GIA CÔNG HÀNG HOÁ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

MỤC 1: NHẬN GIA CÔNG CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI

Điều 29. Thương nhân nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài

Điều 30. Hợp đồng gia công

Điều 31. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư

Điều 32. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công

Điều 33. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công

Điều 34. Gia công chuyển tiếp

Điều 35. Thanh lý, thanh khoản hợp đồng gia công

Điều 36. Thủ tục Hải quan

MỤC 2: ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI

Điều 37. Quy định chung

Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài

CHƯƠNG VII: QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM

Điều 39. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa

Điều 40. Quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam

CHƯƠNG VIII: XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 41. Xử lý các vi phạm của thương nhân

Điều 42. Xử lý các vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước

CHƯƠNG IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 43. Điều khoản thi hành

PHỤ LỤC KÈM THEO:

PHỤ LỤC SỐ 01 DANH MỤC HÀNG HOÁ CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU

PHỤ LỤC SỐ 02 DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO GIẤY PHÉP CỦA BỘ THƯƠNG MẠI

PHỤ LỤC SỐ 03 DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ




Copyright © 2007-2021 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz