Pháp lệnh 13/2004/PL-UBTVQH11 thi hành án dân sự. - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "THI HÀNH ÁN DÂN SỰ "      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
TRANH CHẤP DÂN SỰ
   THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
       Pháp lệnh 13/2004/PL-UBTVQH11 thi hành án dân sự.
         Nghị định 173/2004/NĐ-CP cưỡng chế thi hành án dân sự.
         Nghị định 164/2004/NĐ-CP Về kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án.

Tìm trong văn bản

Pháp lệnh 13/2004/PL-UBTVQH11 thi hành án dân sự. (hhl)

Ngày ký:14-01-2004
Áp dụng từ:01-07-2004

Pháp lệnh thi hành án dân sự ngày 21 tháng 04 năm 1993.

Hướng dẫn:

Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Được thay bằng:Luật về thi hành án dân sự năm 2008

Trích yếu
    

1. Pháp lệnh này quy định về tổ chức và thủ tục thi hành án dân sự. 2. Bản án, quyết định dân sự nói trong Pháp lệnh này bao gồm: a) Bản án, quyết định của Tòa án về dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động, kinh tế; b) Bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài được Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành [...]

Mục lục

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Những bản án, quyết định dân sự được thi hành

Điều 3. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định dân sự

Điều 4. Căn cứ để đưa ra thi hành án

Điều 5. Quyền yêu cầu thi hành án

Điều 6. Tự nguyện thi hành án

Điều 7. Cưỡng chế thi hành án

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị vũ trang nhân dân và cá nhân trong việc thi hành án

Điều 9. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người có liên quan đến việc thi hành án

Điều 10. Kiểm sát việc thi hành án

CHƯƠNG II CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ CHẤP HÀNH VIÊN

MỤC 1: CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Điều 11. Cơ quan thi hành án dân sự

MỤC 2: CHẤP HÀNH VIÊN, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Điều 12. Chấp hành viên

Điều 13. Tiêu chuẩn và việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Chấp hành viên

Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chấp hành viên

Điều 15. Thủ trưởng Cơ quan thi hành án

Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng Cơ quan thi hành án

Điều 17. Trang phục của công chức làm công tác thi hành án

CHƯƠNG III: THỦ TỤC THI HÀNH ÁN

Điều 18. Cấp bản án, quyết định của Toà án

Điều 19. Gửi và giải thích bản án, quyết định của Toà án

Điều 20. Phí thi hành án

Điều 21. Thẩm quyền ra quyết định thi hành án

Điều 22. Chủ động ra quyết định thi hành án

Điều 23. Ra quyết định thi hành án theo đơn yêu cầu

Điều 24. Uỷ thác thi hành án

Điều 25. Thời hiệu yêu cầu thi hành án

Điều 26. Hoãn thi hành án

Điều 27. Tạm đình chỉ thi hành án

Điều 28. Đình chỉ thi hành án

Điều 29. Trả lại đơn yêu cầu thi hành án

Điều 30. Kết thúc việc thi hành án

Điều 31. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ thi hành án

Điều 32. Miễn, giảm thi hành án đối với khoản án phí, tiền phạt

Điều 33. Hỗ trợ tài chính để thi hành án

Điều 34. Thông báo về thi hành án

Điều 35. Xử lý tài sản đã tịch thu

Điều 36. Tiêu huỷ vật chứng, tài sản

CHƯƠNG IV CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

MỤC 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

Điều 37. Các biện pháp cưỡng chế thi hành án

Điều 38. Chi phí cưỡng chế thi hành án

MỤC 2: CƯỠNG CHẾ THI HÀNH NGHĨA VỤ TRẢ TIỀN

Điều 39. Khấu trừ tài khoản, trừ vào tiền, thu hồi giấy tờ có giá của người phải thi hành án

Điều 40. Trừ vào thu nhập của người phải thi hành án

Điều 41. Kê biên tài sản

Điều 42. Tài sản không được kê biên

Điều 43. Định giá tài sản đã kê biên

Điều 44. Giao tài sản để thi hành án

Điều 45. Bảo quản tài sản kê biên

Điều 46. Biên bản kê biên, giao bảo quản tài sản

Điều 47. Bán tài sản đã kê biên

Điều 48. Xử lý tài sản kê biên không bán được

Điều 49. Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, chuyển quyền sử dụng đất

Điều 50. Giải toả việc phong toả, kê biên tài sản

Điều 51. Thứ tự thanh toán tiền thi hành án

Điều 52. Thanh toán tiền bán tài sản cầm cố, thế chấp, tài sản được kê biên để bảo đảm thi hành án

MỤC 3: CƯỠNG CHẾ THI HÀNH NGHĨA VỤ GIAO VẬT HOẶC GIAO NHÀ, CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 53. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ giao vật

Điều 54. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ giao nhà, chuyển quyền sử dụng đất

MỤC 4: CƯỠNG CHẾ THI HÀNH NGHĨA VỤ BUỘC LÀM HOẶC KHÔNG ĐƯỢC LÀM CÔNG VIỆC NHẤT ĐỊNH

Điều 55. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ buộc làm công việc nhất định theo bản án, quyết định của Toà án

Điều 56. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ không được làm công việc nhất định theo bản án, quyết định của Toà án

CHƯƠNG V: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Điều 57. Quản lý nhà nước về thi hành án dân sự

Điều 58. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về quản lý thi hành án dân sự ở địa phương

CHƯƠNG VI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHÁNG NGHỊ VỀ THI HÀNH ÁN

MỤC 1: KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ THI HÀNH ÁN

Điều 59. Quyền khiếu nại về thi hành án

Điều 60. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại về thi hành án

Điều 61. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại về thi hành án trong quân đội

Điều 62. Quyết định giải quyết khiếu nại

Điều 63. Tố cáo và giải quyết tố cáo về thi hành án

MỤC 2: KHÁNG NGHỊ QUYẾT ĐỊNH THI HÀNH ÁN

Điều 64. Thẩm quyền kháng nghị các quyết định về thi hành án

Điều 65. Trả lời kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân

CHƯƠNG VII: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 66. Khen thưởng

Điều 67. Xử lý vi phạm

CHƯƠNG VIII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 68. Hiệu lực thi hành

Điều 69. Việc thi hành án có yếu tố nước ngoài

Điều 70. Hướng dẫn thi hành




Copyright © 2007-2021 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz