Thông tư 194/2010/TT-BTC ngày 06 tháng - Phần II THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "XUẤT - NHẬP KHẨU"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
THƯƠNG MẠI
   XUẤT - NHẬP KHẨU
      Luật về Hải Quan 2001 (hhl)
         Thủ tục hải quan
            Nghị định 154/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 quy định thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám... (hhl)
               Thông tư 194/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2010 Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát... (hhl)
                  Phần II THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT... (Điều 6 - Điều 68)

Tìm trong văn bản

Thông tư 194/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2010 Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
Phần II THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN; QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI

Ngày ký:06-12-2010
Áp dụng từ:20-01-2011

Thay thế Thông tư 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009 và các công văn hướng dẫn trước đây của Bộ Tài chính trái với Thông tư này.

Được thay bằng:Thông tư 128/2013/tt-btc ngày 10 tháng 9 năm 2013 quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Mục lục Phần II

PHẦN II THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN; QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI

CHƯƠNG I HƯỚNG DẪN CHUNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN, QUẢN LÝ THUẾ

Điều 6. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thương mại

Điều 7. Phân loại trước hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 8. Xác nhận trước xuất xứ hàng hoá nhập khẩu

Điều 9. Xem hàng hoá trước khi khai hải quan

Điều 10. Khai hải quan

Điều 11. Hồ sơ hải quan

Điều 12. Sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan

Điều 13. Thay tờ khai hải quan

Điều 14. Kiểm tra hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan

Điều 15. Lấy mẫu, lưu mẫu, lưu hình ảnh hàng hoá nhập khẩu

Điều 16. Giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Điều 17. Đồng tiền nộp thuế

Điều 18. Thời hạn nộp thuế

Điều 19. Bảo lãnh số tiền thuế phải nộp

Điều 20. Địa điểm, hình thức nộp thuế

Điều 21. Nộp thuế đối với trường hợp phải giám định, phân tích, phân loại hàng hoá

Điều 22. Thứ tự thanh toán tiền thuế

Điều 23. Ấn định thuế

Điều 24. Xử lý tiền thuế, tiền phạt nộp thừa

Điều 25. Thông quan hàng hoá

Điều 26. Cơ sở để xác định hàng hoá đã xuất khẩu

Điều 27. Huỷ tờ khai hải quan

Điều 28. Phúc tập hồ sơ hải quan

Điều 29. Kiểm tra sau thông quan

CHƯƠNG II MỘT SỐ HƯỚNG DẪN KHÁC VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

MỤC 1 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU

Điều 30. Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu

Điều 31. Sản phẩm xuất khẩu theo loại hình SXXK

Điều 32. Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư

Điều 33. Thủ tục thông báo, điều chỉnh định mức nguyên liệu, vật tư và đăng ký sản phẩm xuất khẩu

Điều 34. Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm

Điều 35. Thanh khoản tờ khai nhập khẩu

Điều 36. Thủ tục đối với trường hợp sản phẩm được bán cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu

MỤC 2 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ KINH DOANH TẠM NHẬP - TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU

Điều 37. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập - tái xuất

Điều 38. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh chuyển khẩu

MỤC 3 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

Điều 39. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài

Điều 40. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần

Điều 41. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ

Điều 42. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện dự án đầu tư

Điều 43. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa ra, đưa vào cảng trung chuyển

Điều 44. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu phi thuế quan trong khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu; phương tiện vận tải nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh qua khu phi thuế quan

Điều 45. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất

Điều 46. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho bảo thuế

Điều 47. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra địa điểm thu gom hàng lẻ (gọi tắt là CFS - container freight station)

Điều 48. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá là máy móc, thiết bị tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập phục vụ thi công công trình, dự án đầu tư, tài sản đi thuê, cho thuê

Điều 49. Thủ tục hải quan đối với một số trường hợp tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập khác

Điều 50. Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hoá theo phương thức quay vòng

Điều 51. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng bị trả lại

Điều 52. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan

Điều 53. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng miễn thuế

Điều 54. Thủ tục hải quan đối với bưu phẩm, bưu kiện, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính và vật phẩm, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh

Điều 55. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho ngoại quan

Điều 56. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới

Điều 57. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu

CHƯƠNG III THỦ TỤC THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN NGOÀI CỬA KHẨU VÀ ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Ở NỘI ĐỊA; THỦ TỤC THÀNH LẬP, DI CHUYỂN, MỞ RỘNG, THU HẸP KHO NGOẠI QUAN

MỤC 1 THỦ TỤC THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN CẢNG NỘI ĐỊA, ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN NGOÀI CỬA KHẨU

Điều 58. Điều kiện thành lập

Điều 59. Hồ sơ thành lập

Điều 60. Trình tự xử lý hồ sơ và ra quyết định thành lập

Điều 61. Quản lý hải quan đối với địa điểm làm thủ tục hải quan

MỤC 2 THỦ TỤC THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA THỰC TẾ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Ở NỘI ĐỊA

Điều 62. Điều kiện thành lập

Điều 63. Hồ sơ thành lập

Điều 64. Trình tự thành lập

MỤC 3 THỦ TỤC THÀNH LẬP, DI CHUYỂN, MỞ RỘNG, THU HẸP KHO NGOẠI QUAN

Điều 65. Thủ tục thành lập kho ngoại quan

Điều 66. Chấm dứt hoạt động kho ngoại quan

Điều 67. Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan

Điều 68. Chuyển đổi chủ kho ngoại quan




Copyright © 2007-2021 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz