Thông tư 79/2009/TT-BTC ngày 20  tháng 4  năm 2009 Hướng dẫn về thủ tục hải - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "XUẤT - NHẬP KHẨU"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
THƯƠNG MẠI
   XUẤT - NHẬP KHẨU
      Luật về Hải Quan 2001 (hhl)
         Thủ tục hải quan
            Nghị định 154/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 quy định thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám... (hhl)
                Thông tư 79/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2009 Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra,...

Tìm trong văn bản

Thông tư 79/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2009 Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (hhl)

Ngày ký:20-04-2009
Áp dụng từ:sau 45 ngày kể từ ngày ký

Thay thế

- Thông tư số 112/2005/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2005

- Thông tư số 114/2005/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2005

- Thông tư số 59/2007/TT-BTC ngày 14 tháng 6 năm 2007

- Thông tư số 05/2009/TT-BTC ngày 13 tháng 01 năm 2009

- Các công văn hướng dẫn trước đây của Bộ Tài chính trái với Thông tư này.

Được thay bằng:Thông tư 194/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2010 Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Trích yếu
    

Thông tư hướng dẫn về các vấn đề sau đây

- thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu quá cảnh;

- kiểm tra, giám sát hải quan;

- thu nộp và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;

- việc các phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

Mục lục

PHẦN I HƯỚNG DẪN CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Điều 3. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, quản lý thuế

Điều 4. Kiểm tra sau thông quan

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan, người nộp thuế; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan hải quan, công chức hải quan

PHẦN II THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN; QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI

CHƯƠNG I HƯỚNG DẪN CHUNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN, QUẢN LÝ THUẾ

Điều 6. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thương mại

Điều 7. Phân loại trước hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 8. Xác nhận trước xuất xứ hàng hoá nhập khẩu

Điều 9. Xem hàng hoá trước khi khai hải quan

Điều 10. Khai hải quan

Điều 11. Hồ sơ hải quan

Điều 12. Sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan

Điều 13. Thay tờ khai hải quan

Điều 14. Kiểm tra hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan

Điều 15. Lấy mẫu, lưu mẫu, lưu hình ảnh hàng hoá nhập khẩu

Điều 16. Giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Điều 17. Đồng tiền nộp thuế

Điều 18. Thời hạn nộp thuế

Điều 19. Bảo lãnh số tiền thuế phải nộp

Điều 20. Địa điểm, hình thức nộp thuế

Điều 21. Nộp thuế đối với trường hợp hàng hoá phải giám định

Điều 22. Thứ tự thanh toán tiền thuế

Điều 23. Ấn định thuế

Điều 24. Xử lý tiền thuế, tiền phạt nộp thừa

Điều 25. Thông quan hàng hoá

Điều 26. Xác nhận thực xuất đối với hàng hoá xuất khẩu

Điều 27. Huỷ tờ khai hải quan

Điều 28. Phúc tập hồ sơ hải quan

Điều 29. Kiểm tra sau thông quan

CHƯƠNG II MỘT SỐ HƯỚNG DẪN KHÁC VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

MỤC 1 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU

Điều 30. Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu

Điều 31. Sản phẩm xuất khẩu theo loại hình SXXK

Điều 32. Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư

Điều 33. Thủ tục đăng ký, điều chỉnh định mức nguyên liệu, vật tư và đăng ký sản phẩm xuất khẩu

Điều 34. Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm

Điều 35. Thanh khoản tờ khai nhập khẩu

Điều 36. Thủ tục đối với trường hợp sản phẩm được bán cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu

MỤC 2 ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ KINH DOANH TẠM NHẬP-TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU

Điều 37. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất

Điều 38. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh chuyển khẩu

MỤC 3 ĐỐI VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

Điều 39. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài

Điều 40. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần

Điều 41. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ

Điều 42. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện dự án đầu tư

Điều 43. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa ra, đưa vào cảng trung chuyển

Điều 44. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu phi thuế quan trong khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu; phương tiện vận tải nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh qua khu phi thuế quan

Điều 45. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất

Điều 46. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho bảo thuế

Điều 47. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra địa điểm thu gom hàng lẻ (gọi tắt là CFS - container freight station)

Điều 48. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá là máy móc, thiết bị tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập phục vụ thi công công trình, dự án đầu tư, tài sản đi thuê, cho thuê

Điều 49. Thủ tục hải quan đối với một số trường hợp tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập khác

Điều 50. Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hoá theo phương thức quay vòng

Điều 51. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng bị trả lại

Điều 52. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan

Điều 53. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng miễn thuế

Điều 54. Thủ tục hải quan đối với bưu phẩm, bưu kiện, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính và vật phẩm, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh

Điều 55. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho ngoại quan

Điều 56. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới

Điều 57. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu

CHƯƠNG 3 THỦ TỤC THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN NGOÀI CỬA KHẨU VÀ ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Ở NỘI ĐỊA; THỦ TỤC THÀNH LẬP, DI CHUYỂN, MỞ RỘNG, THU HẸP KHO NGOẠI QUAN

MỤC 1 THỦ TỤC THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN CẢNG NỘI ĐỊA, ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN NGOÀI CỬA KHẨU

Điều 58. Điều kiện thành lập

Điều 59. Hồ sơ thành lập

Điều 60. Trình tự xử lý hồ sơ

Điều 61. Quản lý hải quan đối với địa điểm làm thủ tục hải quan

MỤC 2 THỦ TỤC THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA THỰC TẾ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Ở NỘI ĐỊA

Điều 62. Điều kiện thành lập

Điều 63. Hồ sơ thành lập

Điều 64. Trình tự thành lập

MỤC 3 THỦ TỤC THÀNH LẬP, DI CHUYỂN, MỞ RỘNG, THU HẸP KHO NGOẠI QUAN

Điều 65. Thủ tục thành lập kho ngoại quan

Điều 66. Chấm dứt hoạt động kho ngoại quan

Điều 67. Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan

Điều 68. Chuyển đổi chủ kho ngoại quan

PHẦN III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI

Điều 69. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại

Điều 70. Người khai hải quan

Điều 71. Hồ sơ hải quan đối với hàng nhập khẩu

Điều 72. Hồ sơ hải quan đối với hàng xuất khẩu

Điều 73. Thủ tục hải quan

PHẦN IV THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, CHUYỂN CẢNG

MỤC 1 ĐỐI VỚI Ô TÔ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH QUA CỬA KHẨU BIÊN GIỚI VỚI MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI

Điều 74. Thủ tục hải quan đối với ô tô nước ngoài khi nhập cảnh (tạm nhập)

Điều 75. Thủ tục hải quan đối vối ôtô nước ngoài khi xuất cảnh (tái xuất)

Điều 76. Thủ tục hải quan đối với ôtô Việt Nam khi xuất cảnh (tạm xuất), nhập cảnh (tái nhập)

MỤC 2 ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 46 NGHỊ ĐỊNH 154/2005/NĐ-CP

Điều 77. Cơ chế quản lý phương tiện vận tải thô sơ

Điều 78. Thủ tục hải quan

MỤC 3 ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CỦA CÁ NHÂN, CƠ QUAN, TỔ CHỨC TẠM NHẬP TÁI XUẤT, TẠM XUẤT TÁI NHẬP KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 47 NGHỊ ĐỊNH 154/2005/NĐ-CP

Điều 79. Thủ tục hải quan đối với ôtô xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới

Điều 80. Thủ tục hải quan đối với các phương tiện vận tải khác (xe mô tô, thuyền, xuồng có gắn máy hoặc không gắn máy; ca-nô) tạm nhập - tái xuất; tạm xuất - tái nhập

Điều 81. Quy định riêng cho các phương tiện vận tải của cá nhân, tổ chức ở khu vực biên giới thường xuyên qua lại khu vực biên giới

MỤC 4 ĐỐI VỚI TÀU BIỂN VIỆT NAM VÀ TÀU BIỂN NƯỚC NGOÀI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, CHUYỂN CẢNG

Điều 82. Người khai hải quan

Điều 83. Địa điểm làm thủ tục hải quan

Điều 84. Thời hạn làm thủ tục hải quan

Điều 85. Khai hải quan

Điều 86. Hồ sơ hải quan

Điều 87. Thủ tục sửa chữa, điều chỉnh bản khai hàng hoá (cargo declaration)

MỤC 5 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, CHUYỂN CẢNG

Điều 88. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không, tổ chức vận tải hàng không, người điều khiển tàu bay

Điều 89. Trách nhiệm của cơ quan hải quan

Điều 90. Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh quốc tế kết hợp vận chuyển nội địa, tàu bay vận chuyển nội địa kết hợp vận chuyển hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

MỤC 6 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU LIÊN VẬN QUỐC TẾ NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH BẰNG ĐƯỜNG SẮT

Điều 91. Thủ tục hải quan đối với tàu nhập cảnh

Điều 92. Thủ tục hải quan đối với tàu xuất cảnh

PHẦN V THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU VÀ CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VỀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

MỤC 1 CĂN CỨ TÍNH THUẾ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU

Điều 93. Căn cứ tính thuế đối với hàng hoá áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm

Điều 94. Phương pháp tính thuế đối với hàng hoá áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm

Điều 95. Căn cứ tính thuế đối với hàng hoá áp dụng thuế tuyệt đối

Điều 96. Phương pháp tính thuế đối với hàng hoá áp dụng thuế tuyệt đối

Điều 97. Áp dụng căn cứ tính thuế đối với một số trường hợp đặc biệt

MỤC 2 THỜI ĐIỂM TÍNH THUẾ, TỶ GIÁ TÍNH THUẾ

Điều 98. Thời điểm tính thuế, tỷ giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 99. Thời điểm tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần

MỤC 3 CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN THUẾ, THỦ TỤC MIỄN THUẾ

Điều 100. Các trường hợp miễn thuế

Điều 101. Đăng ký Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế

Điều 102. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế

Điều 103. Báo cáo, kiểm tra, quyết toán việc xuất khẩu, nhập khẩu, sử dụng hàng hóa miễn thuế

MỤC 4 CÁC TRƯỜNG HỢP XÉT MIỄN THUẾ, THỦ TỤC XÉT MIỄN THUẾ

Điều 104. Các trường hợp xét miễn thuế

Điều 105. Hồ sơ xét miễn thuế

Điều 106. Thủ tục, trình tự xét miễn thuế

Điều 107. Thẩm quyền xét miễn thuế

MỤC 5 CÁC TRƯỜNG HỢP XÉT GIẢM THUẾ, THỦ TỤC XÉT GIẢM THUẾ

Điều 108. Các trường hợp xét giảm thuế

Điều 109. Hồ sơ xét giảm thuế

Điều 110. Trình tự, thủ tục xét giảm thuế

Điều 111. Thẩm quyền xét giảm thuế

MỤC 6 CÁC TRƯỜNG HỢP HOÀN THUẾ, THỦ TỤC HOÀN THUẾ

Điều 112. Các trường hợp được xét hoàn thuế

Điều 113. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu nhưng còn lưu kho, lưu bãi tại cửa khẩu và đang chịu sự giám sát của cơ quan hải quan, được tái xuất ra nước ngoài

Điều 114. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng không xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 115. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng thực tế xuất khẩu hoặc nhập khẩu ít hơn

Điều 116. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá nhập khẩu để giao, bán hàng cho nước ngoài thông qua các đại lý tại Việt Nam; hàng hóa nhập khẩu để bán cho các phương tiện của các hãng nước ngoài trên các tuyến đường quốc tế qua cảng Việt Nam và các phương tiện của Việt Nam trên các tuyến đường quốc tế...

Điều 117. Hồ sơ thanh khoản, hoàn thuế đối với hàng hoá nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu ra nước ngoài hoặc xuất khẩu vào khu phi thuế quan thực tế đã sử dụng trong khu phi thuế quan hoặc đã xuất khẩu ra nước ngoài, đã nộp thuế nhập khẩu

Điều 118. Hồ sơ thanh khoản, hoàn thuế đối với hàng hoá tạm nhập khẩu để tái xuất khẩu theo phương thức kinh doanh hàng hoá tạm nhập, tái xuất; hàng hoá tạm xuất, tái nhập và hàng hoá nhập khẩu uỷ thác cho phía nước ngoài sau đó tái xuất (trừ trường hợp hàng hoá tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập...

Điều 119. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng phải nhập khẩu trở lại Việt Nam

Điều 120. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá nhập khẩu nhưng phải tái xuất trả lại chủ hàng nước ngoài hoặc tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào vào khu phi thuế quan

Điều 121. Hồ sơ hoàn thuế đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất (bao gồm cả mượn tái xuất) để thực hiện các dự án đầu tư, thi công xây dựng, lắp đặt công trình, phục vụ sản xuất

Điều 122. Hồ sơ hoàn thuế đối với trường hợp tạm nhập máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển hết thời hạn tạm nhập, phải tái xuất nhưng chưa tái xuất mà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển giao cho đối tượng khác tại Việt Nam tiếp tục quản lý sử dụng, sau đó đối tượng tiếp...

Điều 123. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi từ tổ chức, cá nhân ở nước ngoài cho tổ chức, cá nhân ở Việt Nam thông qua dịch vụ bưu chính và dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế và ngược lại; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đã nộp thuế nhưng không giao được cho người nhận hàng...

Điều 124. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong sự giám sát, quản lý của cơ quan hải quan, đã nộp thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu và thuế khác (nếu có), bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định tịch thu sung công quỹ do vi phạm các quy định trong lĩnh vực...

Điều 125. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã nộp thuế nhưng sau đó được miễn thuế theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

Điều 126. Hồ sơ không thu thuế

Điều 127. Thủ tục nộp, tiếp nhận và xử lý hồ sơ thanh khoản, xét hoàn thuế, không thu thuế

Điều 128. Thẩm quyền quyết định thanh khoản, hoàn thuế, không thu thuế

Điều 129. Ghi việc hoàn thuế, không thu thuế trên tờ khai hải quan gốc

Điều 130. Xử lý số tiền thuế nộp thừa, tiền phạt sau khi ban hành quyết định hoàn thuế hoặc quyết định xử lý tiền thuế, tiền phạt nộp thừa do có số tiền thuế đã nộp lớn hơn số tiền thuế, tiền phạt phải nộp

Điều 131. Thời hạn nộp hồ sơ thanh khoản, hoàn thuế, không thu thuế

MỤC 7 GIA HẠN NỘP TIỀN THUẾ; XOÁ NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN PHẠT

Điều 132. Gia hạn nộp tiền thuế, nộp tiền phạt

Điều 133. Xoá nợ tiền thuế, tiền phạt

MỤC 8 HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ THUẾ

Điều 134. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh

Điều 135. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động

Điều 136. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp

Điều 137. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế

PHẦN VI KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN, THANH TRA THUẾ

CHƯƠNG I HƯỚNG DẪN CHUNG VỀ KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN, THANH TRA THUẾ

Điều 138. Nguyên tắc kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế

Điều 139. Mục đích của kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế

Điều 140. Phạm vi kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế

Điều 141. Đối tượng chịu kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế

Điều 142. Đối tượng kiểm tra của kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế

Điều 143. Nội dung kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế

Điều 144. Giải trình trong kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế

Điều 145. Xác minh trong kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế

Điều 146. Phân công thực hiện kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp, thanh tra thuế

Điều 147. Quyền hạn của trưởng đoàn kiểm tra, thanh tra

CHƯƠNG II HƯỚNG DẪN CỤ THỂ

MỤC 1 KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN

Điều 148. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan

Điều 149. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp

MỤC 2 HƯỚNG DẪN CỤ THỂ VỀ THANH TRA THUẾ

Điều 150. Các trường hợp thanh tra thuế

Điều 151. Thẩm quyền quyết định thanh tra thuế

Điều 152. Thu thập thông tin liên quan đến đối tượng thanh tra

Điều 153. Lập báo cáo, kế hoạch thanh tra

Điều 154. Đoàn thanh tra

Điều 155. Thời hạn thanh tra

Điều 156. Quyết định thanh tra

Điều 157. Thực hiện thanh tra

Điều 158. Biên bản thanh tra

Điều 159. Báo cáo kết quả thanh tra và dự thảo kết luận thanh tra

Điều 160. Kết luận thanh tra

Điều 161. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra thuế

MỤC 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾT LUẬN KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN, THANH TRA THUẾ

Điều 162. Những công việc phải thực hiện sau khi có kết luận kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế

Điều 163. Phân công thực hiện

PHẦN VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 164. Trách nhiệm thực hiện

Điều 165. Hiệu lực thi hành




Copyright © 2007-2021 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz