Nghị định 120 CP ngày 20 tháng 10 năm 2006 qui định chi tiết và hướng dẫn - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM ĐẶC BIỆT"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
HÌNH SỰ
   PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM ĐẶC BIỆT
      Chống tham nhũng
         Luật phòng, chống tham nhũng (sd 2012)
             Nghị định 120 CP ngày 20 tháng 10 năm 2006 qui định chi tiết và hướng dẫn Luật phòng, chống...
               Thông tư liên tịch số 2462/TTCP-VKSNDTC-TATC-KTNN-BQP-BCA ngày 19 tháng 11 năm 2007 qui định về trao đổi, quản lý và...

Tìm trong văn bản

Nghị định 120 CP ngày 20 tháng 10 năm 2006 qui định chi tiết và hướng dẫn Luật phòng, chống tham nhũng (hhl)

Ngày ký:20-10-2006
Áp dụng từ:sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
Được thay bằng:Nghị định 59/2013/nđ-cp ngày 17 tháng 6 năm 2013 quy định chi tiết một số điều của luật phòng, chống tham nhũng

Trích yếu
    

Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng về: • Các hành vi tham nhũng • Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị • Chế độ thông tin, báo cáo; chế độ kiểm tra, thanh tra việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng • Tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi tham nhũ[...]

Mục lục

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Xác định các hành vi tham nhũng được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 3 Luật Phòng, chống tham nhũng

Điều 3. Xác định các hành vi tham nhũng được quy định tại các khoản 8, 9, 10, 11 và 12 Điều 3 Luật Phòng, chống tham nhũng

CHƯƠNG II CÔNG KHAI, MINH BẠCH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

MỤC 1 BẢO ĐẢM NGUYÊN TẮC CÔNG KHAI, MINH BẠCH

Điều 4. Bảo đảm nguyên tắc công khai, minh bạch trong việc ban bành danh mục bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

Điều 5. Áp dụng hình thức công khai

MỤC 2 CUNG CẤP THÔNG TIN THEO YÊU CẦU CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được yêu cầu cung cấp thông tin

Điều 8. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân

Điều 9. Hình thức yêu cầu cung cấp thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân

Điều 10. Thực hiện yêu cầu cung cấp thông tin

Điều 11. Bảo đảm quyền yêu cầu cung cấp thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân

Điều 12. Xử lý hành vi vi phạm các quy định về yêu cầu cung cấp thông tin

CHƯƠNG III CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

MỤC 1 CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

Điều 13. Trách nhiệm báo cáo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Điều 14. Nội dung báo cáo với Chính phủ

Điều 15. Nội dung báo cáo của Chính phủ với Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Điều 16. Hình thức thông tin, báo cáo

Điều 17. Thời điểm báo cáo

Điều 18. Cung cấp thông tin về phòng, chống tham nhũng cho bộ, ngành, địa phương

Điều 19. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điều 20. Chế độ thông tin, báo cáo tại bộ, ngành, địa phương

MỤC 2 TRAO ĐỔI THÔNG TIN GIỮA THANH TRA CHÍNH PHỦ VỚI BỘ CÔNG AN, VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO, TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC VÀ CÁC TỔ CHỨC KHÁC

Điều 21. Trao đổi thông tin giữa Thanh tra Chính phủ với Bộ Công an, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước

Điều 22. Trao đổi thông tin giữa Thanh tra Chính phủ với các tổ chức khác về công tác phòng, chống tham nhũng

Điều 23. Trao đổi thông tin về công tác phòng, chống tham nhũng ở địa phương

Điều 24. Công khai báo cáo hằng năm về công tác phòng, chống tham nhũng

MỤC 3 HỆ THỐNG DỮ LIỆU CHUNG VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

Điều 25. Hệ thống dữ liệu chung về phòng, chống tham nhũng

Điều 26. Xây dựng, quản lý hệ thống dữ liệu chung về phòng, chống tham nhũng

CHƯƠNG IV CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, THANH TRA VIỆC THỰC HIỆN PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

MỤC 1 KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

Điều 27. Nội dung kiểm tra

Điều 28. Căn cứ tiến hành kiểm tra

Điều 29. Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm tra

Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được kiểm tra

MỤC 2 THANH TRA VIỆC THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

Điều 31. Nội dung thanh tra

Điều 32. Căn cứ tiến hành thanh tra

Điều 33. Thẩm quyền thanh tra

Điều 34. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước đối với hoạt động thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng

Điều 35. Xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, trưởng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra; trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra

Điều 37. Kết luận thanh tra

Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân là đối tượng thanh tra

CHƯƠNG V TỐ CÁO HÀNH VI THAM NHŨNG

MỤC 1 THẨM QUYỀN, THỦ TỤC TIẾP NHẬN, THỤ LÝ VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO HÀNH VI THAM NHŨNG

Điều 39. Thiết lập, công khai các hình thúc tiếp nhận tố cáo

Điều 40. Trách nhiệm tiếp nhận và thẩm quyền thụ lý, giải quyết tố cáo hành vi tham nhũng

Điều 41. Các hình thức tố cáo hành vi tham nhũng

Điều 42. Thủ tục tiếp nhận theo các hình thức tố cáo hành vi tham nhũng

Điều 43. Thủ tục thụ lý, giải quyết tố cáo về hành vi tham nhũng

Điều 44. Xử lý các vi phạm về tiếp nhận, thụ lý, giải quyết tố cáo

MỤC 2 BẢO VỆ, KHEN THƯỞNG NGƯỜI TỐ CÁO

Điều 45. Hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm

Điều 46. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người tố cáo hành vi tham nhũng

Điều 47. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong việc bảo vệ người tố cáo hành vi tham nhũng

Điều 48. Khen thưởng người tố cáo hành vi tham nhũng

CHƯƠNG VI XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC, TIÊU CHUẨN

Điều 49. Xây dựng, ban hành và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn

Điều 50. Xử lý vi phạm quy định về chế độ, định múc, tiêu chuẩn

CHƯƠNG VII NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC

Điều 51. Đổi mới phương thức thanh toán và quản lý hoạt động thu, chi bằng tiền mặt đối với cán bộ, công chức, viên chức

Điều 52. Hợp tác quốc tế về phòng, chống tham nhũng

Điều 53. Quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 54. Hiệu lực thi hành

Điều 55. Trách nhiệm thi hành




Copyright © 2007-2021 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz