Luật phòng, chống tham nhũng - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM ĐẶC BIỆT"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Trước sửa đổi | Sau sửa đổi | Chỉ mục |    
HÌNH SỰ
   PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM ĐẶC BIỆT
      Chống tham nhũng
          Luật phòng, chống tham nhũng
            Nghị định 90/2013/nđ-cp ngày 08 tháng 08 năm 2013 quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước...
            Nghị định 78/2013/nđ-cp ngày 17 tháng 07 năm 2013 về minh bạch tài sản, thu nhập
            Nghị định 59/2013/nđ-cp ngày 17 tháng 6 năm 2013 quy định chi tiết một số điều của luật phòng, chống...
            Nghị định 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 Quy định danh mục các vị trí công tác và thời...
            Nghị định 02/2007/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2007 Quy định thời hạn không được kinh doanh trong lĩnh vực...
            Quyết định số 64/TTg ngày 10 tháng 5 năm 2007 ban hành qui chế về tặng quà, nhận quà, nộp...
            Nghị định 47/CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 về vai trò, trách nhiệm của xã hội trong phòng, chống...
            Nghị định 37CP ngày 9 tháng 3 năm 2007 về minh bạch tài sản, thu nhập (hhl)
            Nghị định 120 CP ngày 20 tháng 10 năm 2006 qui định chi tiết và hướng dẫn Luật phòng, chống... (hhl)

Tìm trong văn bản

Luật phòng, chống tham nhũng (sd 2012)

Ngày ký:29-11-2005
Áp dụng từ:01-06-2006

Thay thế Pháp lệnh phòng, chống tham nhũng ngày 26 tháng 2 năm 1998.

Hướng dẫn:

Chính phủ

Sửa đổi 2 lần bởi:
  • Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật phòng, chống tham nhũng (Áp dụng từ kể từ ngày công bố)
  • luật 27/2012/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2012 (Áp dụng từ 01-02-2013)

  • Mục lục

    CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Điều 2. Giải thích từ ngữ

    Điều 3. Các hành vi tham nhũng

    Điều 4. Nguyên tắc xử lý tham nhũng

    Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và người có chức vụ, quyền hạn

    Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng, chống tham nhũng

    Điều 7. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, Viện kiểm sát, Toà án và của cơ quan, tổ chức, đơn vị hữu quan

    Điều 8. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên

    Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan báo chí

    Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm

    CHƯƠNG II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG

    MỤC 1 CÔNG KHAI, MINH BẠCH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

    Điều 11. Nguyên tắc và nội dung công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

    Điều 12. Hình thức công khai

    Điều 13. Công khai, minh bạch trong mua sắm công và xây dựng cơ bản

    Điều 14. Công khai, minh bạch trong quản lý dự án đầu tư xây dựng

    Điều 15. Công khai, minh bạch về tài chính và ngân sách nhà nước

    Điều 16. Công khai, minh bạch việc huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân

    Điều 17. Công khai, minh bạch việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ, viện trợ

    Điều 18. Công khai, minh bạch trong quản lý doanh nghiệp nhà nước

    Điều 19. Công khai, minh bạch trong cổ phần hoá doanh nghiệp của Nhà nước

    Điều 20. Kiểm toán việc sử dụng ngân sách, tài sản của Nhà nước

    Điều 21. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường

    Điều 22. Công khai, minh bạch trong quản lý, sử dụng nhà ở

    Điều 23. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực giáo dục

    Điều 24. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực y tế

    Điều 25. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực khoa học - công nghệ

    Điều 26. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực thể dục, thể thao

    Điều 26a. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực văn hóa, thông tin, truyền thông

    Điều 26b. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

    Điều 26c. Công khai, minh bạch trong việc thực hiện chính sách an sinh xã hội

    Điều 26d. Công khai, minh bạch trong việc thực hiện chính sách dân tộc

    Điều 27. Công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiểm toán nhà nước

    Điều 28. Công khai, minh bạch trong hoạt động giải quyết các công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân

    Điều 29. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực tư pháp

    Điều 30. Công khai, minh bạch trong công tác tổ chức - cán bộ

    Điều 31. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin của cơ quan, tổ chức

    Điều 32. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin của cá nhân

    Điều 32a. Trách nhiệm giải trình

    Điều 33. Công khai báo cáo hằng năm về phòng, chống tham nhũng

    MỤC 2 XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC, TIÊU CHUẨN

    Điều 34. Xây dựng, ban hành và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn

    Điều 35. Kiểm tra và xử lý vi phạm quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn

    MỤC 3 QUY TẮC ỨNG XỬ, QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP, VIỆC CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

    Điều 36. Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức

    Điều 37. Những việc cán bộ, công chức, viên chức không được làm

    Điều 38. Nghĩa vụ báo cáo và xử lý báo cáo về dấu hiệu tham nhũng

    Điều 39. Trách nhiệm của người không báo cáo hoặc không xử lý báo cáo về dấu hiệu tham nhũng

    Điều 40. Việc tặng quà và nhận quà tặng của cán bộ, công chức, viên chức

    Điều 41. Thẩm quyền ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức

    Điều 42. Quy tắc đạo đức nghề nghiệp

    Điều 43. Chuyển đổi vị trí công tác của cán bộ, công chức, viên chức

    MỤC 4 MINH BẠCH TÀI SẢN, THU NHẬP

    Điều 44. Nghĩa vụ kê khai tài sản

    Điều 45. Tài sản phải kê khai

    Điều 46. Thủ tục kê khai tài sản

    Điều 46a. Công khai bản kê khai tài sản

    Điều 46b. Nghĩa vụ giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm

    Điều 47. Xác minh tài sản

    Điều 47a. Thẩm quyền yêu cầu xác minh tài sản

    Điều 48. Thủ tục xác minh tài sản

    Điều 49. Kết luận về sự minh bạch trong kê khai tài sản

    Điều 50. Công khai kết luận về sự minh bạch trong kê khai tài sản

    Điều 51. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người có nghĩa vụ kê khai tài sản

    Điều 52. Xử lý người kê khai tài sản không trung thực

    Điều 53. Kiểm soát thu nhập

    MỤC 5 CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ KHI ĐỂ XẢY RA THAM NHŨNG

    Điều 53a. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển sang vị trí công tác khác đối với cán bộ, công chức, viên chức

    Điều 54. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách

    Điều 55. Xử lý trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách

    MỤC 6 CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ QUẢN LÝ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

    Điều 56. Cải cách hành chính nhằm phòng ngừa tham nhũng

    Điều 57. Tăng cường áp dụng khoa học, công nghệ trong quản lý

    Điều 58. Đổi mới phương thức thanh toán

    CHƯƠNG III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG

    MỤC 1 CÔNG TÁC KIỂM TRA CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

    Điều 59. Công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước

    Điều 60. Công tác tự kiểm tra của cơ quan, tổ chức, đơn vị

    Điều 61. Hình thức kiểm tra

    MỤC 2 PHÁT HIỆN THAM NHŨNG THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG THANH TRA, KIỂM TOÁN, ĐIỀU TRA, KIỂM SÁT, XÉT XỬ, GIÁM SÁT

    Điều 62. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động thanh tra, kiểm toán, điều tra, kiểm sát, xét xử

    Điều 63. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động giám sát

    MỤC 3 TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO VỀ HÀNH VI THAM NHŨNG

    Điều 64. Tố cáo hành vi tham nhũng và trách nhiệm của người tố cáo

    Điều 65. Trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết tố cáo

    Điều 66. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân

    Điều 67. Khen thưởng người tố cáo

    CHƯƠNG IV XỬ LÝ HÀNH VI THAM NHŨNG VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT KHÁC

    MỤC 1 XỬ LÝ KỶ LUẬT, XỬ LÝ HÌNH SỰ

    Điều 68. Đối tượng bị xử lý kỷ luật, xử lý hình sự

    Điều 69. Xử lý đối với người có hành vi tham nhũng

    MỤC 2 XỬ LÝ TÀI SẢN THAM NHŨNG

    Điều 70. Nguyên tắc xử lý tài sản tham nhũng

    Điều 71. Thu hồi tài sản tham nhũng có yếu tố nước ngoài

    CHƯƠNG V TỔ CHỨC, TRÁCH NHIỆM VÀ HOẠT ĐỘNG PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC, ĐIỀU TRA, VIỆN KIỂM SÁT, TOÀ ÁN VÀ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ HỮU QUAN TRONG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

    MỤC 1 TỔ CHỨC, CHỈ ĐẠO, PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM TRONG CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

    Điều 72. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong công tác phòng, chống tham nhũng

    Điều 73. Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng

    Điều 74. Giám sát công tác phòng, chống tham nhũng

    Điều 75. Đơn vị chuyên trách về chống tham nhũng

    Điều 76. Trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ

    Điều 77. Trách nhiệm của Kiểm toán Nhà nước

    Điều 78. Trách nhiệm của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng

    Điều 79. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Toà án nhân dân tối cao

    Điều 80. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, Viện kiểm sát, Toà án

    Điều 81. Phối hợp công tác giữa cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước với cơ quan điều tra

    Điều 82. Phối hợp công tác giữa cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước với Viện kiểm sát

    MỤC 2 KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG CHỐNG THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC, ĐIỀU TRA, VIỆN KIỂM SÁT, TOÀ ÁN

    Điều 83. Kiểm tra hoạt động chống tham nhũng đối với cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, Viện kiểm sát, Toà án

    Điều 84. Giải quyết tố cáo đối với cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, Viện kiểm sát, Toà án

    CHƯƠNG VI VAI TRÒ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA XÃ HỘI TRONG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

    Điều 85. Vai trò và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên

    Điều 86. Vai trò và trách nhiệm của báo chí

    Điều 87. Vai trò và trách nhiệm của doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề

    Điều 88. Trách nhiệm công dân, Ban thanh tra nhân dân

    CHƯƠNG VII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

    Điều 89. Nguyên tắc chung về hợp tác quốc tế

    Điều 90. Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế

    CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Điều 91. Hiệu lực thi hành

    Điều 92. Hướng dẫn thi hành


    Theo dòng thời sự



    Copyright © 2007-2021 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
    Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz
    Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz