BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ - PHẦN 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ 2003"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | | Chỉ mục |    
HÌNH SỰ
   BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ 2003 (hhl)
      PHẦN 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG (Điều 1 - Điều 99)
         Thông tư liên tịch 17/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn về việc đặt tiền để bảo đảm theo quy định tại Điều 93...
         Thông tư liên tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC ngày 09 tháng 10 năm 2012 Hướng dẫn thi hành một số quy định của...
         Nghị định 26/2005/NĐ-CP Về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng hình sự

Tìm trong văn bản

BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ 2003
PHẦN 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Ngày ký:26-11-2003
Được thay bằng:BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ 2015

Trích yếu
    

NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN, CƠ QUAN (NGƯỜI) TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG, CHỨNG CỨ, BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN, BIÊN BẢN, THỜI HẠN, ÁN PHÍ

             

Mục lục PHẦN 1

PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I NHIỆM VỤ VÀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng hình sự

Điều 2. Hiệu lực của Bộ luật tố tụng hình sự

CHƯƠNG II NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

Điều 3. Bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong tố tụng hình sự

Điều 4. Tôn trọng và bảo vệ các quyền cơ bản của công dân

Điều 5. Bảo đảm quyền bình đẳng của mọi công dân trước pháp luật

Điều 6. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

Điều 7. Bảo hộ tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, tài sản của công dân

Điều 8. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở, an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân

Điều 9. Không ai bị coi là có tội khi chưa có bản án kết tội của Toà án đã có hiệu lực pháp luật

Điều 10. Xác định sự thật của vụ án

Điều 11. Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

Điều 13. Trách nhiệm khởi tố và xử lý vụ án hình sự

Điều 14. Bảo đảm sự vô tư của những người tiến hành hoặc người tham gia tố tụng

Điều 15. Thực hiện chế độ xét xử có Hội thẩm tham gia

Điều 16. Thẩm phán và Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

Điều 17. Toà án xét xử tập thể

Điều 18. Xét xử công khai

Điều 19. Bảo đảm quyền bình đẳng trước Toà án

Điều 20. Thực hiện chế độ hai cấp xét xử

Điều 21. Giám đốc việc xét xử

Điều 22. Bảo đảm hiệu lực của bản án và quyết định của Toà án

Điều 23. Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự

Điều 24. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng hình sự

Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức và công dân trong đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm

Điều 26. Sự phối hợp giữa các cơ quan nhà nước với các cơ quan tiến hành tố tụng

Điều 27. Phát hiện và khắc phục nguyên nhân và điều kiện phạm tội

Điều 28. Giải quyết vấn đề dân sự trong vụ án hình sự

Điều 29. Bảo đảm quyền được bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi của người bị oan

Điều 30. Bảo đảm quyền được bồi thường của người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra

Điều 31. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự

Điều 32. Giám sát của cơ quan, tổ chức, đại biểu dân cử đối với hoạt động của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

CHƯƠNG III CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

Điều 33. Cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng

Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra

Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Điều tra viên

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát

Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm sát viên

Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Chánh án, Phó Chánh án Tòa án

Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thẩm phán

Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội thẩm

Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thư ký Tòa án

Điều 42. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng

Điều 43. Quyền đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng

Điều 44. Thay đổi Điều tra viên

Điều 45. Thay đổi Kiểm sát viên

Điều 46. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm

Điều 47. Thay đổi Thư ký Tòa án

CHƯƠNG IV NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

Điều 48. Người bị tạm giữ

Điều 49. Bị can

Điều 50. Bị cáo

Điều 51. Người bị hại

Điều 52. Nguyên đơn dân sự

Điều 53. Bị đơn dân sự

Điều 54. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án

Điều 55. Người làm chứng

Điều 56. Người bào chữa

Điều 57. Lựa chọn và thay đổi người bào chữa

Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người bào chữa

Điều 59. Người bảo vệ quyền lợi của đương sự

Điều 60. Người giám định

Điều 61. Người phiên dịch

Điều 62. Trách nhiệm giải thích và bảo đảm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của những người tham gia tố tụng

CHƯƠNG V CHỨNG CỨ

Điều 63. Những vấn đề phải chứng minh trong vụ án hình sự

Điều 64. Chứng cứ

Điều 65. Thu thập chứng cứ

Điều 66. Đánh giá chứng cứ

Điều 67. Lời khai của người làm chứng

Điều 68. Lời khai của người bị hại

Điều 69. Lời khai của nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự

Điều 70. Lời khai của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án

Điều 71. Lời khai của người bị bắt, bị tạm giữ

Điều 72. Lời khai của bị can, bị cáo

Điều 73. Kết luận giám định

Điều 74. Vật chứng

Điều 75. Thu thập và bảo quản vật chứng

Điều 76. Xử lý vật chứng

Điều 77. Biên bản về hoạt động điều tra và xét xử

Điều 78. Các tài liệu, đồ vật khác trong vụ án

CHƯƠNG VI NHỮNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN

Điều 79. Các biện pháp và căn cứ áp dụng biện pháp ngăn chặn

Điều 80. Bắt bị can, bị cáo để tạm giam

Điều 81. Bắt người trong trường hợp khẩn cấp

Điều 82. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã

Điều 83. Những việc cần làm ngay sau khi bắt hoặc nhận người bị bắt

Điều 84. Biên bản về việc bắt người

Điều 85. Thông báo về việc bắt

Điều 86. Tạm giữ

Điều 87. Thời hạn tạm giữ

Điều 88. Tạm giam

Điều 89. Chế độ tạm giữ, tạm giam

Điều 90. Việc chăm nom người thân thích và bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam

Điều 91. Cấm đi khỏi nơi cư trú

Điều 92. Bảo lĩnh

Điều 93. Đặt tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm

Điều 94. Huỷ bỏ hoặc thay thế biện pháp ngăn chặn

CHƯƠNG VII BIÊN BẢN, THỜI HẠN, ÁN PHÍ

Điều 95. Biên bản

Điều 96. Tính thời hạn

Điều 97. Phục hồi thời hạn

Điều 98. Án phí

Điều 99. Trách nhiệm chịu án phí




Copyright © 2007-2021 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz