Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "LUẬT VIỆT NAM VỀ CAM KẾT QUỐC TẾ"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
LUẬT QUỐC TẾ
   LUẬT VIỆT NAM VỀ CAM KẾT QUỐC TẾ
       Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Tìm trong văn bản

Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Ngày ký:20-04-2007
Áp dụng từ:01-07-2007

Thay thế Nghị định số 20/2002/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và tổ chức xã hội - nghề nghiệp.


Trích yếu
    

Thỏa thuận quốc tế là cam kết bằng văn bản về hợp tác quốc tế được ký kết nhân danh Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, cơ quan giúp việc của Quốc hội, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước, cơ quan nhà nước ở trung ương (trừ Chính phủ), cơ quan nhà nước cấp tỉnh (Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân); cơ quan[...]

Mục lục

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Nội dung thỏa thuận quốc tế

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 5. Quản lý nhà nước về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 6. Cơ quan quản lý nhà nước về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 7. Hình thức chấp nhận sự ràng buộc của thỏa thuận quốc tế

Điều 8. Ngôn ngữ của thỏa thuận quốc tế

CHƯƠNG II KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ

MỤC 1 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH QUỐC HỘI, CƠ QUAN CỦA QUỐC HỘI, CƠ QUAN GIÚP VIỆC CỦA QUỐC HỘI

Điều 9. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, cơ quan giúp việc của Quốc hội

Điều 10. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, cơ quan giúp việc của Quốc hội

MỤC 2 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO, VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Điều 11. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước

Điều 12. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước

MỤC 3 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ

Điều 13. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

Điều 14. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

MỤC 4 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH CƠ QUAN CẤP TỈNH

Điều 15. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp tỉnh

Điều 16. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp tỉnh

MỤC 5 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG CỦA TỔ CHỨC

Điều 17. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan trung ương của tổ chức

Điều 18. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan trung ương của tổ chức

MỤC 5 HỒ SƠ LẤY Ý KIẾN VÀ HỒ SƠ TRÌNH VỀ VIỆC KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ

Điều 19. Hồ sơ lấy ý kiến về việc ký kết thỏa thuận quốc tế

Điều 20. Hồ sơ trình về việc ký kết thỏa thuận quốc tế

CHƯƠNG III THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ

Điều 21. Hiệu lực của thỏa thuận quốc tế

Điều 22. Lưu trữ thỏa thuận quốc tế

Điều 23. Sao lục thỏa thuận quốc tế

Điều 24. Công bố thỏa thuận quốc tế

Điều 25. Tổ chức triển khai thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 26. Sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn thỏa thuận quốc tế

Điều 27. Chấm dứt hiệu lực hoặc tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC Ở TRUNG ƯƠNG, CƠ QUAN CẤP TỈNH VÀ CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG CỦA TỔ CHỨC TRONG HOẠT ĐỘNG KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ

Điều 28. Trách nhiệm của các cơ quan trong quản lý hoạt động ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước ở trung ương, cơ quan cấp tỉnh, cơ quan trung ương của tổ chức

Điều 30. Giám sát hoạt động ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 31. Xử lý vi phạm

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 32. Kinh phí ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 33. Hiệu lực thi hành




Copyright © 2007-2019 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz