Luật quản lý ngoại thương - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "XUẤT - NHẬP KHẨU"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
THƯƠNG MẠI
   XUẤT - NHẬP KHẨU
       Luật quản lý ngoại thương

Tìm trong văn bản

Luật quản lý ngoại thương

Ngày ký:12-06-2017
Áp dụng từ:01-01-2018

Thay thế các pháp lệnh sau đây:

a) Pháp lệnh về Tự vệ trong nhập khẩu hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam số 42/2002/PL-UBTVQH10;

b) Pháp lệnh Chống bán phá giá hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam số 20/2004/PL-UBTVQH11;

c) Pháp lệnh Chống trợ cấp hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam số 22/2004/PL-UBTVQH11.

Bãi bỏ khoản 3 Điều 28, khoản 3 Điều 29, khoản 3 Điều 30, các điều 31, 33, 242, 243, 244, 245, 246 và 247 của Luật Thương mại số 36/2005/QH11.


Trích yếu
    

Luật này quy định về biện pháp quản lý ngoại thương, phát triển hoạt động ngoại thương; giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương.

Các vụ việc phòng vệ thương mại đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ khiếu nại, điều tra trước ngày Luật này có hiệu lực thì được tiếp tục xem xét, giải quyết theo quy định của P[...]

Mục lục

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương

Điều 5. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về ngoại thương

Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương

Chương II CÁC BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH

Mục 1. CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU, TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU

TIỂU MỤC 1. CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU

Điều 8. Biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

Điều 9. Áp dụng biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

Điều 10. Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

TIỂU MỤC 2. TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU

Điều 11. Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

Điều 12. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

Điều 13. Thẩm quyền áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

Điều 14. Các trường hợp ngoại lệ

Mục 2. HẠN CHẾ XUẤT KHẨU, HẠN CHẾ NHẬP KHẨU

TIỂU MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 15. Biện pháp hạn chế xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu

Điều 16. Các trường hợp ngoại lệ

TIỂU MỤC 2. HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU, HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU

Điều 17. Biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu

Điều 18. Áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu

Điều 19. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu

TIỂU MỤC 3. HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Điều 20. Biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu

Điều 21. Áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu

Điều 22. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan

TIỂU MỤC 4. CHỈ ĐỊNH CỬA KHẨU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 23. Biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 24. Áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 25. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu

TIỂU MỤC 5. CHỈ ĐỊNH THƯƠNG NHÂN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 26. Biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 27. Áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 28. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu

MỤC 3. QUẢN LÝ THEO GIẤY PHÉP, THEO ĐIỀU KIỆN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 29. Biện pháp quản lý theo giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu; quản lý theo điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 30. Áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện

Điều 31. Thẩm quyền áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện

MỤC 4. CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA

Điều 32. Biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Điều 33. Áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Điều 34. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Điều 35. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa

MỤC 5. CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO

Điều 36. Giấy chứng nhận lưu hành tự do

Điều 37. Áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do

Điều 38. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do

Mục 6. CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG KHÁC

TIỂU MỤC 1. TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU

Điều 39. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Điều 40. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu

Điều 41. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác

Điều 42. Tạm xuất, tái nhập hàng hóa

Điều 43. Chuyển khẩu hàng hóa

TIỂU MỤC 2. QUÁ CẢNH HÀNG HÓA

Điều 44. Cho phép quá cảnh hàng hóa

Điều 45. Nguyên tắc quản lý hoạt động quá cảnh hàng hóa

Điều 46. Cửa khẩu và tuyến đường quá cảnh hàng hóa

Điều 47. Thời gian quá cảnh

TIỂU MỤC 3. ĐẠI LÝ MUA BÁN HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI

Điều 48. Quản lý hoạt động đại lý mua bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài

Điều 49. Quản lý hoạt động thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua bán hàng hóa tại nước ngoài

TIỂU MỤC 4. ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 50. Quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

TIỂU MỤC 5. GIA CÔNG HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI VÀ ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI

Điều 51. Quản lý hoạt động nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài

Điều 52. Quản lý hoạt động đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài

MỤC 7. HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG VỚI CÁC NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI

Điều 53. Quản lý ngoại thương với các nước có chung biên giới

Điều 54. Cơ chế điều hành hoạt động thương mại biên giới tại cửa khẩu biên giới trên đất liền

Điều 55. Chính sách quản lý, phát triển các hoạt động hỗ trợ thương mại tại khu vực cửa khẩu biên giới trên đất liền

MỤC 8. QUẢN LÝ HÀNG HÓA ĐỐI VỚI KHU VỰC HẢI QUAN RIÊNG

Điều 56. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa xuất khẩu đối với khu vực hải quan riêng

Điều 57. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa nhập khẩu đối với khu vực hải quan riêng

Điều 58. Áp dụng biện pháp quản lý mua bán hàng hóa giữa các khu vực hải quan riêng

Điều 59. Trường hợp ngoại lệ

Chương III CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH

MỤC 1. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH

Điều 60. Mục tiêu, nguyên tắc áp dụng biện pháp kỹ thuật, kiểm dịch

Điều 61. Áp dụng biện pháp kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 62. Áp dụng biện pháp kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

Điều 63. Áp dụng biện pháp kiểm dịch thực vật

Điều 64. Áp dụng biện pháp kiểm dịch y tế biên giới

MỤC 2. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 65. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra

Điều 66. Cơ quan, tổ chức kiểm tra

Chương IV BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI

MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 67. Các biện pháp phòng vệ thương mại

Điều 68. Nguyên tắc áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại

Điều 69. Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước

Điều 70. Trình tự, thủ tục điều tra vụ việc phòng vệ thương mại

Điều 71. Chấm dứt điều tra vụ việc phòng vệ thương mại

Điều 72. Chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại

Điều 73. Cơ quan điều tra

Điều 74. Bên liên quan trong vụ việc điều tra

Điều 75. Cung cấp, thu thập thông tin, tài liệu và bảo mật trong quá trình điều tra vụ việc phòng vệ thương mại

Điều 76. Xử lý trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam bị điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại

MỤC 2. CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM

Điều 77. Biện pháp chống bán phá giá

Điều 78. Điều kiện áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Điều 79. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Điều 80. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Điều 81. Áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Điều 82. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá

MỤC 3. CHỐNG TRỢ CẤP ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM

Điều 83. Biện pháp chống trợ cấp

Điều 84. Trợ cấp

Điều 85. Các trợ cấp có thể bị áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 86. Điều kiện áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 87. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 88. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 89. Áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 90. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống trợ cấp

MỤC 4. TỰ VỆ TRONG NHẬP KHẨU HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM

Điều 91. Biện pháp tự vệ

Điều 92. Điều kiện áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 93. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 94. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 95. Áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 96. Rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 97. Tái áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 98. Bồi thường

Điều 99. Tự vệ đặc biệt

CHƯƠNG V BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT KHẨN CẤP TRONG HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG

Điều 100. Các trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp đối với hàng hóa

Điều 101. Nguyên tắc áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp

Điều 102. Tham vấn trong trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp

CHƯƠNG VI CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG

Điều 103. Chính sách chung về phát triển hoạt động ngoại thương

Điều 104. Chính sách đặc thù về phát triển hoạt động ngoại thương

Điều 105. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại

Điều 106. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động xúc tiến thương mại của các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Điều 107. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động của đại diện thương mại

CHƯƠNG VII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG

Điều 108. Nguyên tắc tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương của cơ quan quản lý nhà nước

Điều 109. Cơ quan quản lý nhà nước tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương

Điều 110. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ nước ngoài khởi kiện

Điều 111. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ Việt Nam khởi kiện

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 112. Hiệu lực thi hành

Điều 113. Quy định chuyển tiếp




Copyright © 2007-2019 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz