Luật 108/2016/qh13 điều ước quốc tế - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "LUẬT VIỆT NAM VỀ CAM KẾT QUỐC TẾ"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
LUẬT QUỐC TẾ
   LUẬT VIỆT NAM VỀ CAM KẾT QUỐC TẾ
       Luật 108/2016/qh13 điều ước quốc tế

Tìm trong văn bản

Luật 108/2016/qh13 điều ước quốc tế

Ngày ký:09-04-2016
Áp dụng từ:01-07-2016

Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế số 41/2005/QH11


Mục lục

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Điều 3. Nguyên tắc ký kết và thực hiện điều ước quốc tế

Điều 4. Danh nghĩa ký kết điều ước quốc tế

Điều 5. Ngôn ngữ, hình thức của điều ước quốc tế

Điều 6. Điều ước quốc tế và quy định của pháp luật trong nước

Điều 7. Giám sát hoạt động ký kết và thực hiện điều ước quốc tế

CHƯƠNG II KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

MỤC 1 ĐÀM PHÁN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 8. Thẩm quyền đề xuất đàm phán điều ước quốc tế

Điều 9. Chuẩn bị đàm phán điều ước quốc tế

Điều 10. Thẩm quyền quyết định đàm phán điều ước quốc tế

Điều 11. Hồ sơ trình về việc đàm phán điều ước quốc tế

Điều 12. Tổ chức đàm phán điều ước quốc tế

MỤC 2 ĐỀ XUẤT KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 13. Thẩm quyền đề xuất ký điều ước quốc tế

Điều 14. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc ký điều ước quốc tế

Điều 15. Thẩm quyền, nội dung quyết định ký điều ước quốc tế

Điều 16. Nội dung tờ trình đề xuất ký điều ước quốc tế

Điều 17. Hồ sơ trình về đề xuất ký điều ước quốc tế

Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc kiểm tra điều ước quốc tế

Điều 19. Hồ sơ đề nghị kiểm tra điều ước quốc tế

Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thẩm định điều ước quốc tế

Điều 21. Hồ sơ đề nghị thẩm định điều ước quốc tế

MỤC 3 ỦY QUYỀN ĐÀM PHÁN, KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, ỦY NHIỆM THAM DỰ HỘI NGHỊ QUỐC TẾ

Điều 22. Ủy quyền, ủy nhiệm

MỤC 4 TỔ CHỨC KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 23. Rà soát, đối chiếu văn bản điều ước quốc tế

Điều 24. Ký điều ước quốc tế

Điều 25. Ký điều ước quốc tế trong chuyến thăm của đoàn cấp cao

Điều 26. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi ký

Điều 27. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế

MỤC 5 PHÊ CHUẨN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 28. Các loại điều ước quốc tế phải được phê chuẩn

Điều 29. Thẩm quyền phê chuẩn, nội dung văn bản phê chuẩn điều ước quốc tế

Điều 30. Đề xuất phê chuẩn điều ước quốc tế

Điều 31. Hồ sơ trình về việc phê chuẩn điều ước quốc tế

Điều 32. Phạm vi thẩm tra điều ước quốc tế

Điều 33. Thẩm quyền thẩm tra điều ước quốc tế

Điều 34. Hồ sơ đề nghị thẩm tra điều ước quốc tế

Điều 35. Thủ tục thẩm tra điều ước quốc tế

Điều 36. Trình tự Quốc hội xem xét, phê chuẩn điều ước quốc tế tại kỳ họp Quốc hội

MỤC 6 PHÊ DUYỆT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 37. Các loại điều ước quốc tế phải được phê duyệt

Điều 38. Thẩm quyền phê duyệt, nội dung văn bản phê duyệt điều ước quốc tế

Điều 39. Đề xuất phê duyệt điều ước quốc tế

Điều 40. Hồ sơ trình về việc phê duyệt điều ước quốc tế

MỤC 7 GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 41. Thẩm quyền đề xuất gia nhập điều ước quốc tế

Điều 42. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc gia nhập điều ước quốc tế

Điều 43. Thẩm quyền, nội dung quyết định gia nhập điều ước quốc tế

Điều 44. Trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định gia nhập điều ước quốc tế

Điều 45. Hồ sơ trình về việc gia nhập điều ước quốc tế

Điều 46. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi nhận được quyết định gia nhập

CHƯƠNG III BẢO LƯU ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 47. Bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Điều 48. Chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài

Điều 49. Thẩm quyền quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài

Điều 50. Trình tự, thủ tục quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài

Điều 51. Rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu

CHƯƠNG IV HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 52. Hiệu lực của điều ước quốc tế

Điều 53. Áp dụng tạm thời điều ước quốc tế

Điều 54. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế

Điều 55. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế

Điều 56. Thông báo liên quan đến hiệu lực của điều ước quốc tế

CHƯƠNG V LƯU CHIỂU, LƯU TRỮ, SAO LỤC, ĐĂNG TẢI ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 57. Lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên

Điều 58. Lưu trữ điều ước quốc tế

Điều 59. Sao lục điều ước quốc tế

Điều 60. Đăng tải điều ước quốc tế

Điều 61. Cấp bản sao điều ước quốc tế

Điều 62. Cơ sở dữ liệu về điều ước quốc tế

CHƯƠNG VI THỦ TỤC ĐỐI NGOẠI

Điều 63. Cấp giấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm

Điều 64. Thủ tục đối ngoại về việc phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập điều ước quốc tế

Điều 65. Thủ tục đối ngoại về bảo lưu

Điều 66. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt áp dụng tạm thời điều ước quốc tế

Điều 67. Thủ tục đối ngoại về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế

Điều 68. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế

Điều 69. Đăng ký điều ước quốc tế

CHƯƠNG VII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN

Điều 70. Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn

Điều 71. Đồng thời đề xuất đàm phán và ký điều ước quốc tế

Điều 72. Đàm phán, ký điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn

Điều 73. Sửa đổi, bổ sung điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn

Điều 74. Gia hạn điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn

Điều 75. Từ chối áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn

CHƯƠNG VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 76. Kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế

Điều 77. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc thực hiện điều ước quốc tế

Điều 78. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thực hiện điều ước quốc tế

Điều 79. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất trong việc thực hiện điều ước quốc tế

Điều 80. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân

CHƯƠNG IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về điều ước quốc tế

Điều 82. Cơ quan quản lý nhà nước về điều ước quốc tế

Điều 83. Kinh phí bảo đảm công tác điều ước quốc tế

Điều 84. Hiệu lực thi hành




Copyright © 2007-2019 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz