Luật thương mại 2005 - Chương VI - Một số họat động thương mại cụ thể khác - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Trước sửa đổi | Sau sửa đổi | | Chỉ mục |    
THƯƠNG MẠI
   HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI
      Luật thương mại 2005
         Chương VI - Một số họat động thương mại cụ... (Điều 178 - Điều 291)
            Nghị định 140CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 điều kiện kinh doanh dịch vụ lô-gi-stíc và giới hạn trách...
            Nghị định 35/CP ngày 31 tháng 3 năm 2006 về hoạt động nhượng quyền thương mại
            Nghị định 20/CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

Tìm trong văn bản

Luật thương mại 2005
Chương VI - Một số họat động thương mại cụ thể khác

Ngày ký:14-06-2005
Áp dụng từ:01-01-2006

Thay thế Luật thương mại ngày 10 tháng 5 năm 1997

Hướng dẫn:

Chính phủ

Sửa đổi 1 lần bởi:Luật quản lý ngoại thương (Áp dụng từ 01-01-2018)

Trích yếu
    

GIA CÔNG TRONG THƯƠNG MẠI, ĐẤU GIÁ HÀNG HÓA, ĐẤU THẦU, LOGISTICS, QUÁ CẢNH, GIÁM ĐỊNH, CHO THUÊ HÀNG HÓA, NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI (Franchise)

             

Mục lục Chương VI

CHƯƠNG VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC

MỤC 1: GIA CÔNG TRONG THƯƠNG MẠI

Điều 178. Gia công trong thương mại

Điều 179. Hợp đồng gia công

Điều 180. Hàng hóa gia công

Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của bên đặt gia công

Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận gia công

Điều 183. Thù lao gia công

Điều 184. Chuyển giao công nghệ trong gia công với tổ chức, cá nhân nước ngoài

MỤC 2: ĐẤU GIÁ HÀNG HÓA

Điều 185. Đấu giá hàng hoá

Điều 186. Người tổ chức đấu giá, người bán hàng

Điều 187. Người tham gia đấu giá, người điều hành đấu giá

Điều 188. Nguyên tắc đấu giá

Điều 189. Quyền của người tổ chức đấu giá

Điều 190. Nghĩa vụ của người tổ chức đấu giá

Điều 191. Quyền của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá

Điều 192. Nghĩa vụ của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá

Điều 193. Hợp đồng dịch vụ tổ chức đấu giá hàng hoá

Điều 194. Xác định giá khởi điểm

Điều 195. Thông báo cho người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa là đối tượng cầm cố, thế chấp

Điều 196. Thời hạn thông báo và niêm yết đấu giá hàng hoá

Điều 197. Nội dung thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa

Điều 198. Những người không được tham gia đấu giá

Điều 199. Đăng ký tham gia đấu giá

Điều 200. Trưng bày hàng hoá đấu giá

Điều 201. Tiến hành cuộc đấu giá

Điều 202. Đấu giá không thành

Điều 203. Văn bản bán đấu giá hàng hoá

Điều 204. Rút lại giá đã trả

Điều 205. Từ chối mua

Điều 206. Đăng ký quyền sở hữu

Điều 207. Thời điểm thanh toán tiền mua hàng hoá

Điều 208. Địa điểm thanh toán tiền mua hàng hoá

Điều 209. Thời hạn giao hàng hoá bán đấu giá

Điều 210. Địa điểm giao hàng hoá bán đấu giá

Điều 211. Thù lao dịch vụ đấu giá hàng hoá

Điều 212. Chi phí liên quan đến đấu giá hàng hoá

Điều 213. Trách nhiệm đối với hàng hóa bán đấu giá không phù hợp với thông báo, niêm yết

MỤC 3: ĐẤU THẦU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ

Điều 214. Đấu thầu hàng hoá, dịch vụ

Điều 215. Hình thức đấu thầu

Điều 216. Phương thức đấu thầu

Điều 217. Sơ tuyển các bên dự thầu

Điều 218. Hồ sơ mời thầu

Điều 219. Thông báo mời thầu

Điều 220. Chỉ dẫn cho bên dự thầu

Điều 221. Quản lý hồ sơ dự thầu

Điều 222. Bảo đảm dự thầu

Điều 223. Bảo mật thông tin đấu thầu

Điều 224. Mở thầu

Điều 225. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu

Điều 226. Biên bản mở thầu

Điều 227. Đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu

Điều 228. Sửa đổi hồ sơ dự thầu

Điều 229. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu

Điều 230. Thông báo kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng

Điều 231. Bảo đảm thực hiện hợp đồng

Điều 232. Đấu thầu lại

MỤC 4: DỊCH VỤ LOGISTICS

Điều 233. Dịch vụ logistics

Điều 234. Điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics

Điều 235. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics

Điều 236. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng

Điều 237. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics

Điều 238. Giới hạn trách nhiệm

Điều 239. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hoá

Điều 240. Nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics khi cầm giữ hàng hoá

MỤC 5: QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM

Điều 241. Quá cảnh hàng hóa

Điều 242. Quyền quá cảnh hàng hóa

Điều 243. Tuyến đường quá cảnh

Điều 244. Quá cảnh bằng đường hàng không

Điều 245. Giám sát hàng hóa quá cảnh

Điều 246. Thời gian quá cảnh

Điều 247. Hàng hoá quá cảnh tiêu thụ tại Việt Nam

Điều 248. Những hành vi bị cấm trong quá cảnh

Điều 249. Dịch vụ quá cảnh hàng hóa

Điều 250. Điều kiện kinh doanh dịch vụ quá cảnh

Điều 251. Hợp đồng dịch vụ quá cảnh

Điều 252. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ quá cảnh

Điều 253. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quá cảnh

MỤC 6: DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH

Điều 254. Dịch vụ giám định

Điều 255. Nội dung giám định

Điều 256. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

Điều 257. Điều kiện kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

Điều 258. Phạm vi kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

Điều 259. Tiêu chuẩn giám định viên

Điều 260. Chứng thư giám định

Điều 261. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với bên yêu cầu giám định

Điều 262. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với các bên trong hợp đồng

Điều 263. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định

Điều 264. Quyền của khách hàng

Điều 265. Nghĩa vụ của khách hàng

Điều 266. Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại trong trường hợp kết quả giám định sai

Điều 267. Uỷ quyền giám định

Điều 268. Giám định theo yêu cầu của cơ quan nhà nước

MỤC 7: CHO THUÊ HÀNG HÓA

Điều 269. Cho thuê hàng hoá

Điều 270. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê

Điều 271. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê

Điều 272. Sửa chữa, thay đổi tình trạng ban đầu của hàng hóa cho thuê

Điều 273. Trách nhiệm đối với tổn thất trong thời hạn thuê

Điều 274. Chuyển rủi ro đối với hàng hóa cho thuê

Điều 275. Hàng hoá cho thuê không phù hợp với hợp đồng

Điều 276. Từ chối nhận hàng

Điều 277. Khắc phục, thay thế hàng hoá cho thuê không phù hợp với hợp đồng

Điều 278. Chấp nhận hàng hoá cho thuê

Điều 279. Rút lại chấp nhận

Điều 280. Trách nhiệm đối với khiếm khuyết của hàng hoá cho thuê

Điều 281. Cho thuê lại

Điều 282. Lợi ích phát sinh trong thời hạn thuê

Điều 283. Thay đổi quyền sở hữu trong thời hạn thuê

MỤC 8: NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Điều 284. Nhượng quyền thương mại

Điều 285. Hợp đồng nhượng quyền thương mại

Điều 286. Quyền của thương nhân nhượng quyền

Điều 287. Nghĩa vụ của thương nhân nhượng quyền

Điều 288. Quyền của thương nhân nhận quyền

Điều 289. Nghĩa vụ của thương nhân nhận quyền

Điều 290. Nhượng quyền lại cho bên thứ ba

Điều 291. Đăng ký nhượng quyền thương mại




Copyright © 2007-2019 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz