| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam - HÀNH VI THƯƠNG MẠI      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI
   HÀNH VI THƯƠNG MẠI
      CHẤT LƯỢNG, TIÊU CHUẨN, QUI CHUẨN
          Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007
            Nghị định 132 CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 Quy định chi tiết thi hành một số điều của... (sd 2009)

Tìm trong nhóm văn bản này
nhập điều luật (điều 15, 20 ...), tên văn bản, từ khóa

Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007

Ngày ký:21-11-2007
Hướng dẫn:

Chính phủ hướng dẫn khoản 1 Điều 5, khoản 2 Điều 7, Điều 24, Điều 25, Điều 30, Điều 36, Điều 40, Điều 45, khoản 2 Điều 50, Điều 52, Điều 61, Điều 62, Điều 66, khoản 4 và khoản 5 Điều 68, Điều 69, Điều 70 và những nội dung cần thiết khác

Áp dụng từ: 01-07-2008

Bãi bỏ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999.


Trích yếu
    

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá; quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - Sản phẩm là kết quả của quá trình sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ nhằm mục đích kinh doanh hoặc tiêu dùng. -[...]

Mục lục

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Áp dụng pháp luật

Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 6. Chính sách của nhà nước về hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 7. Giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm

CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

MỤC 1: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH

Điều 9. Quyền của người sản xuất

Điều 10. Nghĩa vụ của người sản xuất

Điều 11. Quyền của người nhập khẩu

Điều 12. Nghĩa vụ của người nhập khẩu

Điều 13. Quyền của người xuất khẩu

Điều 14. Nghĩa vụ của người xuất khẩu

Điều 15. Quyền của người bán hàng

Điều 16. Nghĩa vụ của người bán hàng

MỤC 2: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Điều 17. Quyền của người tiêu dùng

Điều 18. Nghĩa vụ của người tiêu dùng

MỤC 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP, TỔ CHỨC NGHỀ NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

Điều 19. Quyền của tổ chức đánh giá sự phù hợp

Điều 20. Nghĩa vụ của tổ chức đánh giá sự phù hợp

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nghề nghiệp

Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

CHƯƠNG III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRONG SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG VÀ TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG

MỤC 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Điều 23. Công bố tiêu chuẩn áp dụng

Điều 24. Công bố sự phù hợp

Điều 25. Đánh giá sự phù hợp

Điều 26. Thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp

Điều 27. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá

MỤC 2: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT

Điều 28. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường

Điều 29. Kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất

Điều 30. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất

Điều 31. Chi phí thử nghiệm, chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy

MỤC 3: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU

Điều 32. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá xuất khẩu

Điều 33. Biện pháp xử lý hàng hoá xuất khẩu không bảo đảm điều kiện xuất khẩu

MỤC 4: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU

Điều 34. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhập khẩu

Điều 35. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hoá nhập khẩu

Điều 36. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu

Điều 37. Chi phí, lệ phí phục vụ kiểm tra chất lượng hàng hoá nhập khẩu

MỤC 5: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG

Điều 38. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá lưu thông trên thị trường

Điều 39. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hoá lưu thông trên thị trường

Điều 40. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hoá lưu thông trên thị trường

Điều 41. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng và giải quyết khiếu nại, tố cáo về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

MỤC 6: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG

Điều 42. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá trong quá trình sử dụng

Điều 43. Xử lý kết quả kiểm định

Điều 44. Lệ phí kiểm định hàng hoá trong quá trình sử dụng

CHƯƠNG IV KIỂM TRA, THANH TRA VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

MỤC 1: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Điều 45. Phân công trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 46. Quyền hạn của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 47. Nhiệm vụ của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 48. Đoàn kiểm tra

Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của đoàn kiểm tra

Điều 50. Kiểm soát viên chất lượng

Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của kiểm soát viên chất lượng

MỤC 2: THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Điều 52. Thanh tra về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 53. Nhiệm vụ và đối tượng thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

CHƯƠNG V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

MỤC 1: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Điều 54. Tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 55. Hình thức giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 56. Thời hiệu khiếu nại, khởi kiện tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 57. Kiểm tra, thử nghiệm, giám định để giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Điều 58. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm hoặc giám định trong giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

MỤC 2: BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Điều 59. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại

Điều 60. Các thiệt hại phải bồi thường do hàng hóa không bảo đảm chất lượng

Điều 61. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 62. Các trường hợp không phải bồi thường thiệt hại

Điều 63. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của tổ chức đánh giá sự phù hợp khi cung cấp kết quả sai

MỤC 3: GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Điều 64. Khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 65. Giải quyết khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

MỤC 4: XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Điều 66. Xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 67. Khởi kiện hành chính

CHƯƠNG VI: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Điều 68. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

Điều 70. Trách nhiệm quản lý nhà nước của bộ quản lý ngành, lĩnh vực

CHƯƠNG VII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 71. Hướng dẫn thi hành

Điều 72. Hiệu lực thi hành




Copyright © 2007-2015 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz