Luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "LUẬT VIỆT NAM VỀ CAM KẾT QUỐC TẾ"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
LUẬT QUỐC TẾ
   LUẬT VIỆT NAM VỀ CAM KẾT QUỐC TẾ
       Luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế
         Quyết định 06/2006/qđ-btp ngày 24 tháng 7 năm 2006 về việc ban hành quy chế thẩm định điều ước quốc...

Tìm trong văn bản

Luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế (hhl)

Ngày ký:14-06-2005
Áp dụng từ:01-01-2006

Thay thế Pháp lệnh về ký kết và thực hiện điều ước quốc tế năm 1998

Hướng dẫn:

Chính phủ

Được thay bằng:Luật 108/2016/qh13 điều ước quốc tế

Trích yếu
    

Điều ước quốc tế nói trong luật này là các thỏa thuận bằng văn bản được ký kết hoặc gia nhập nhân danh Nhà nước hoặc nhân danh Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với một hoặc nhiều quốc gia, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác của pháp luật quốc tế, không phụ thuộc vào tên gọi là hiệp ước, công ước, hiệp định, định ước, thỏa thu[...]

Mục lục

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Điều 3. Nguyên tắc ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế

Điều 4. Quản lý nhà nước về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế

Điều 6. Điều ước quốc tế và quy định của pháp luật trong nước

Điều 7. Các loại điều ước quốc tế

Điều 8. Chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế

CHƯƠNG II KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

MỤC 1 ĐỀ XUẤT ĐÀM PHÁN, KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 9. Trách nhiệm đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế

Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc kiểm tra đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế

Điều 11. Thẩm quyền, nội dung quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế

Điều 12. Trình tự, thủ tục trình, quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế

Điều 13. Trình tự, thủ tục Uỷ ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc đàm phán, ký điều ước quốc tế

Điều 14. Nội dung tờ trình, báo cáo đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế

Điều 15. Hồ sơ trình về việc đàm phán, ký điều ước quốc tế

Điều 16. Ngôn ngữ, hình thức của điều ước quốc tế

MỤC 2 THẨM ĐỊNH ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 17. Điều ước quốc tế phải được thẩm định

Điều 18. Phạm vi thẩm định điều ước quốc tế

Điều 19. Thẩm quyền thẩm định điều ước quốc tế

Điều 20. Trình tự, thủ tục thẩm định điều ước quốc tế

Điều 21. Hồ sơ đề nghị thẩm định điều ước quốc tế

MỤC 3 ỦY QUYỀN ĐÀM PHÁN, KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, ỦY NHIỆM THAM DỰ HỘI NGHỊ QUỐC TẾ

Điều 22. Đàm phán, ký điều ước quốc tế không cần Giấy ủy quyền, tham dự hội nghị quốc tế không cần Giấy ủy nhiệm

Điều 23. Đàm phán, ký điều ước quốc tế phải có Giấy ủy quyền, tham dự hội nghị quốc tế phải có Giấy ủy nhiệm

Điều 24. Thủ tục đối ngoại về cấp Giấy ủy quyền, Giấy ủy nhiệm

MỤC 4 KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 25. Rà soát, đối chiếu văn bản điều ước quốc tế

Điều 26. Xác thực văn bản điều ước quốc tế

Điều 27. Ký điều ước quốc tế

Điều 28. Ký điều ước quốc tế trong chuyến thăm của Đoàn cấp cao

Điều 29. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi ký

MỤC 5 PHÊ CHUẨN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 30. Đề xuất phê chuẩn điều ước quốc tế

Điều 31. Điều ước quốc tế phải được phê chuẩn

Điều 32. Thẩm quyền, nội dung quyết định phê chuẩn điều ước quốc tế

Điều 33. Điều ước quốc tế phải được thẩm tra

Điều 34. Phạm vi thẩm tra điều ước quốc tế

Điều 35. Thẩm quyền thẩm tra điều ước quốc tế

Điều 36. Trình tự, thủ tục thẩm tra điều ước quốc tế

Điều 37. Hồ sơ đề nghị thẩm tra điều ước quốc tế

Điều 38. Trình tự, thủ tục trình, quyết định phê chuẩn điều ước quốc tế

Điều 39. Trình tự, thủ tục Quốc hội xem xét, phê chuẩn điều ước quốc tế tại kỳ họp Quốc hội

Điều 40. Hồ sơ trình về việc phê chuẩn điều ước quốc tế

Điều 41. Thông báo về việc phê chuẩn điều ước quốc tế

MỤC 6 PHÊ DUYỆT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 42. Đề xuất phê duyệt điều ước quốc tế

Điều 43. Điều ước quốc tế phải được phê duyệt

Điều 44. Thẩm quyền, nội dung quyết định phê duyệt điều ước quốc tế

Điều 45. Trình tự, thủ tục trình, quyết định phê duyệt điều ước quốc tế

Điều 46. Hồ sơ trình về việc phê duyệt điều ước quốc tế

Điều 47. Thông báo về việc phê duyệt điều ước quốc tế

Điều 48. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế

CHƯƠNG III GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ NHIỀU BÊN

Điều 49. Trách nhiệm đề xuất gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên

Điều 50. Thẩm quyền, nội dung quyết định gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên

Điều 51. Trình tự, thủ tục trình, quyết định gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên

Điều 52. Hồ sơ trình về việc gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên

Điều 53. Thông báo về việc gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên

CHƯƠNG IV BẢO LƯU ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ NHIỀU BÊN

Điều 54. Bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Điều 55. Thông báo về bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Điều 56. Chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài

Điều 57. Thẩm quyền quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài

Điều 58. Trình tự, thủ tục trình, quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài

Điều 59. Thông báo về việc chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài

Điều 60. Rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu

CHƯƠNG V HIỆU LỰC, ÁP DỤNG TẠM THỜI TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 61. Hiệu lực của điều ước quốc tế

Điều 62. Áp dụng tạm thời toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế

Điều 63. Chấm dứt áp dụng tạm thời toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế

Điều 64. Thông báo về việc chấm dứt áp dụng tạm thời toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế

CHƯƠNG VI LƯU CHIỂU, LƯU TRỮ, SAO LỤC, CÔNG BỐ, ĐĂNG KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 65. Cơ quan lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên

Điều 66. Nội dung lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên

Điều 67. Lưu trữ điều ước quốc tế

Điều 68. Sao lục điều ước quốc tế

Điều 69. Công bố điều ước quốc tế

Điều 70. Đăng ký điều ước quốc tế

CHƯƠNG VII THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

MỤC 1 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 71. Kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế

Điều 72. Trình tự, thủ tục trình phê duyệt kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế

Điều 73. Triển khai kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế

MỤC 2 GIẢI THÍCH ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 74. Điều ước quốc tế được giải thích

Điều 75. Yêu cầu và căn cứ giải thích điều ước quốc tế

Điều 76. Thẩm quyền, nội dung quyết định giải thích điều ước quốc tế

Điều 77. Trình tự, thủ tục trình, quyết định giải thích điều ước quốc tế

Điều 78. Hồ sơ trình, báo cáo về việc giải thích điều ước quốc tế

Điều 79. Thông báo về việc giải thích điều ước quốc tế

MỤC 3 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 80. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế

Điều 81. Thẩm quyền, nội dung quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế

Điều 82. Trình tự, thủ tục trình, quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế

Điều 83. Hồ sơ trình về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế

Điều 84. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế

MỤC 4 CHẤM DỨT HIỆU LỰC, TỪ BỎ, RÚT KHỎI, TẠM ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 85. Căn cứ chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế

Điều 86. Chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế do có điều ước quốc tế được ký kết sau về cùng một nội dung

Điều 87. Chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế do hậu quả của việc vi phạm điều ước quốc tế

Điều 88. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế do đối tượng điều chỉnh không còn tồn tại hoặc bị hủy bỏ

Điều 89. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế do sự thay đổi cơ bản hoàn cảnh khi ký kết hoặc gia nhập

Điều 90. Chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế do cắt quan hệ ngoại giao hoặc quan hệ lãnh sự

Điều 91. Chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế do xung đột với một quy phạm bắt buộc mới hình thành của pháp luật quốc tế

Điều 92. Tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế nhiều bên theo thỏa thuận của một số thành viên điều ước quốc tế

Điều 93. Thẩm quyền, nội dung quyết định chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế

Điều 94. Trình tự, thủ tục trình, quyết định chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế

Điều 95. Hồ sơ trình về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế

Điều 96. Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế

CHƯƠNG VIII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG KÝ KẾT, GIA NHẬP VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Điều 97. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân

Điều 98. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

Điều 99. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất

Điều 100. Trách nhiệm giám sát hoạt động ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế

Điều 101. Phạm vi giám sát, chương trình giám sát

Điều 102. Các hoạt động giám sát

Điều 103. Thẩm quyền xem xét kết quả giám sát

Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát

CHƯƠNG IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 105. Kinh phí ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế

Điều 106. Điều khoản chuyển tiếp

Điều 107. Hiệu lực thi hành




Copyright © 2007-2019 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz