| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam - NHÂN THÂN      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Trước sửa đổi | Sau sửa đổi | Chỉ mục văn bản |    
CÁ NHÂN
   NHÂN THÂN
      HỘ TỊCH
          Nghị định 158/CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 về đăng ký và quản lý hộ tịch
            Thông tư 08.A/2010/TT-BTP ngày 25 tháng 3 năm 2010 về việc ban hành và hướng dẫn ghi chép, lưu trữ,... (sd 2012)
            Thông tư liên tịch số 11/2008/BTP-BNG hướng dẫn điều 80 nghị định 158/2005/CP (sd 2012)
            Thông tư 01/BTP ngày 2 tháng 6 năm 2008 hướng dẫn nghị định số 158 CP 2005 về đăng ký...
            Quyết định 04/BTP ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành sổ đăng ký hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch...
            Quyết định số 01/2006/QĐ-BTP ngày 29 tháng 3 năm 2006 ban hành sổ đăng ký hộ tịch, biểu mẫu hộ...

Tìm trong nhóm văn bản này
nhập điều luật (điều 15, 20 ...), tên văn bản, từ khóa

Nghị định 158/CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 về đăng ký và quản lý hộ tịch (sd 2012)

Ngày ký:27-12-2005
Hướng dẫn:

Bộ trưởng Bộ Tài chính (chế độ thu, miễn, giảm, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch và hỗ trợ kinh phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch), Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp.

Sửa đổi 2 lần bởi:
  • Nghị định 19CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi - Áp dụng từ 08-05-2011
  • Nghị định 06/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2012 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực - Áp dụng từ 01-04-2012
  • Áp dụng từ: 01-04-2006

    Thay thế Nghị định 83/1998/NĐ- CP ngày 10 tháng 10 năm 1998 về đăng ký hộ tịch.


    Trích yếu
        

    Hộ tịch là những sự kiện cơ bản xác định tình trạng nhân thân của một người từ khi sinh ra đến khi chết.

    “Đăng ký hộ tịch” là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc

    • Xác nhận

    - Sự kiện: sinh, tử, kết hôn; nuôi con nuôi; giám hộ, nhận cha, mẹ, con (như trước đây)

    - Thay đổi, cải chính, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch, thay đổi dân t[...]

    Mục lục
    CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 1. Hộ tịch và đăng ký hộ tịch
    Điều 2. Mục đích quản lý hộ tịch
    Điều 3. Quyền và nghĩ vụ đăng ký hộ tịch
    Điều 4. Nguyên tắc đăng ký và quản lý hộ tịch
    Điều 5. Giá trị pháp lý của giấy tờ hộ tịch
    Điều 6. Sử dụng giấy tờ hộ tịch do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp
    Điều 7. Người làm chứng
    Điều 8. Xác định thẩm quyền đăng ký hộ tịch
    Điều 9. Các giấy tờ cá nhân xuất trình khi đăng ký hộ tịch
    Điều 9a. Thời hạn giải quyết việc đăng ký hộ tịch và hồ sơ đăng ký hộ tịch
    Điều 10. Ủy quyền
    Điều 11. Áp dụng điều ước quốc tế
    Điều 12. Lệ phí đăng ký hộ tịch
    CHƯƠNG II ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
    MỤC I: ĐĂNG KÝ KHAI SINH
    Điều 13. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
    Điều 14. Thời hạn đi khai sinh và trách nhiệm khai sinh
    Điều 15. Thủ tục đăng ký khai sinh
    Điều 16. Khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi
    MỤC 2: ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
    Điều 17. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
    Điều 18. Thủ tục đăng ký kết hôn
    MỤC 3: ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
    Điều 19. Thẩm quyền đăng ký khai tử.
    Điều 20. Thời hạn đi khai tử và trách nhiệm khai tử
    Điều 21. Thủ tục đăng ký khai tử
    Điều 22. Giấy báo tử
    Điều 23. Đăng ký khai sinh và khai tử cho trẻ chết sơ sinh
    Điều 24. Đăng ký khai tử cho người bị Toà án tuyên bố là đã chết
    MỤC 4: ĐĂNG KÝ VIỆC NUÔI CON NUÔI
    Điều 25. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
    Điều 26. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi
    Điều 27. Trình tự đăng ký việc nuôi con nuôi
    Điều 28. Bổ sung, sửa đổi Giấy khai sinh của con nuôi
    MỤC 5: ĐĂNG KÝ VIỆC GIÁM HỘ
    Điều 29. Thẩm quyền đăng ký việc giám hộ
    Điều 30. Thủ tục đăng ký việc giám bộ
    Điều 31. Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ.
    MỤC 6: ĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON
    Điều 32. Điều kiện đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
    Điều 33. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
    Điều 34. Thủ tục đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
    Điều 35. Bổ sung, cải chính Sổ đăng ký khai sinh và Giấy khai sinh của người con:
    MỤC 7: THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH HỘ TỊCH, XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC, XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH, ĐIỀU CHỈNH HỘ TỊCH
    Điều 36. Phạm vi thay đổi, cải chỉnh hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch
    Điều 37. Thẩm quyền thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch
    Điều 38. Thủ tục đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch.
    Điều 39. Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác
    Điều 40. Thông báo và ghi vào sổ hộ tịch các việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch.
    MỤC 8: GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC THAY ĐỔI HỘ TỊCH KHÁC
    Điều 41. Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác
    Điều 42. Cách ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác
    MỤC 9: ĐĂNG KÝ QUÁ HẠN, ĐĂNG KÝ LẠI
    Điều 43. Đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
    Điều 44. Thẩm quyền đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
    Điều 45. Thủ tục đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
    Điều 46. Đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
    Điều 47. Thẩm quyền đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
    Điều 48. Thủ tục đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
    CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
    MỤC 1: ĐĂNG KÝ KHAI SINH
    Điều 49. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
    Điều 50. Thủ tục đăng ký khai sinh
    MỤC 2: ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
    Điều 51. Thẩm quyền đăng ký khai tử
    Điều 52. Thủ tục đăng ký khai tử
    MỤC 3: ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
    Điều 53. Thẩm quyền đăng ký giám hộ
    Điều 54. Thủ tục đăng ký giám hộ và đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ.
    MỤC 4 : GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC HỘ TỊCH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐĂNG KÝ TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI
    Điều 55. Những trường hợp phải ghi vào sổ hộ tịch và thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch
    Điều 56. Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch
    Điều 57. Cách ghi vào sổ hộ tịch
    MỤC 5: ĐĂNG KÝ LẠI VIỆC SINH, TỬ, KẾT HÔN, NHẬN NUÔI CON NUÔI
    Điều 58. Điều kiện, thẩm quyền đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
    Điều 59. Thủ tục đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
    CHƯƠNG IV: CẤP BẢN SAO GIẤY TỜ HỘ TỊCH TỪ SỔ HỘ TỊCH,
    Điều 60. Bản sao và thẩm quyền cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.
    Điều 61. Nguyên tắc ghi bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
    Điều 62. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh và thẩm quyền cấp lại bản chính Giấy khai sinh
    Điều 63. Thủ tục cấp lại bản chính Giấy khai sinh
    Điều 64. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch và cấp lại bản chính Giấy khai sinh cho người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
    CHƯƠNG V: GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
    Điều 65. Sử dụng Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    Điều 66. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    Điều 67. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    CHƯƠNG VI GHI CHÉP SỔ HỘ TỊCH, BIỂU MẪU HỘ TỊCH; LƯU TRỮ SỔ HỘ TỊCH, GIẤY TỜ HỘ TỊCH; CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ HỘ TỊCH
    MỤC 1: GHI CHÉP SỔ HỘ TỊCH, BIỂU MẪU HỘ TỊCH
    Điều 68. Nguyên tắc ghi chép sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
    Điều 69. Sửa chữa sai sót do ghi chép
    MỤC 2: LƯU TRỮ SỔ HỘ TỊCH, GIẤY TỜ HỘ TỊCH; BÁO CÁO
    Điều 70. Lưu trữ sổ hộ tịch
    Điều 71. Khóa sổ hộ tịch và lưu sổ hộ tịch
    Điều 72. Lưu trữ giấy tờ hộ tịch
    Điều 73. Số liệu thống kê hộ tịch
    Điều 74. Lưu trữ sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch; báo cáo số liệu thống kê hộ tịch tại cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự Việt Nam
    CHƯƠNG VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH, CÁN BỘ TƯ PHÁP HỘ TỊCH
    MỤC 1: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH
    Điều 75. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong quản lý nhà nước về hộ tịch
    Điều 76. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao trong quản lý nhà nước về hộ tịch
    Điều 77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước về hộ tịch
    Điều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý nhà nước về hộ tịch
    Điều 79. Nhiệm vụ, truyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý nhà nước về hộ tịch
    Điều 80. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự Việt Nam trong quản lý nhà nước về hộ tịch.
    MỤC 2: CÁN BỘ TƯ PHÁP HỘ TỊCH
    Điều 81. Cán bộ Tư pháp hộ tịch
    Điều 82. Nhiệm vụ của cán bộ Tư pháp hộ tịch trong đăng ký và quản lý hộ tịch
    Điều 83. Những việc cán bộ tư pháp hộ tịch không được làm
    CHƯƠNG VIII GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
    MỤC 1: KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIỀU NẠI
    Điều 84. Quyền khiếu nại của cá nhân, tổ chức liên quan đến việc đăng ký và quản lý hộ tịch
    Điều 85. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
    Điều 86. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 87. Giải quyết khiếu nại của Giám đốc Sở Tư pháp
    Điều 88. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    Điều 89. Giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
    MỤC 2: TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
    Điều 90. Quyền tố cáo của công dân đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật trong đăng ký và quản lý hộ tịch
    Điều 91. Tiếp nhận tố cáo
    Điều 92. Thẩm quyền giải quyết tố cáo
    Điều 93. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo
    MỤC 3: XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐĂNG KÝ VÀ QUẢN LÝ HỘ TỊCH
    Điều 94. Xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức có thẩm quyền đăng ký và quản lý hộ tịch
    Điều 95. Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu đăng ký hộ tịch
    CHƯƠNG IX: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
    Điều 96. Áp dụng Nghị định trong một số trường hợp đặc biệt
    Điều 97. Áp dụng Nghị định đối với việc đăng ký và quản lý hộ tịch ở các huyện đảo
    Điều 98. Hiệu lực thi hành
    Điều 99. Trách nhiệm thi hành



    Copyright © 2007-2014 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
    Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
    Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz