Nghị định 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 07 năm 2012 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "CHỨNG KHOÁN"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
CÔNG TY
   CHỨNG KHOÁN
      Luật chứng khoán năm 2006
          Nghị định 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 07 năm 2012 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...
            Thông tư 13/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 1 năm 2013 về Giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng...
            Thông tư số 228/2012/tt-btc ngày 27 tháng 12 năm 2012 hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ đầu tư...

Tìm trong văn bản

Nghị định 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 07 năm 2012 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán

Ngày ký:20-07-2012
Áp dụng từ:15-09-2012

Thay thế

- Nghị định số 14/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán

- Nghị định số 01/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về chào bán cổ phần riêng lẻ

Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Nghị định này.

Hướng dẫn:

Bộ Tài chính


Trích yếu
    

Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Chứng khoán (sửa đổi) về chào bán chứng khoán, niêm yết, giao dịch, kinh doanh, đầu tư chứng khoán, dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán. Trường hợp doanh nghiệp thuộc ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, có quy định của pháp luật chuyên ngành thì phải áp dụng cả pháp luật chuyên ngành. Trường h[...]

Mục lục

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Giải thích thuật ngữ

CHƯƠNG II CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN

MỤC 1 CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RIÊNG LẺ

Điều 3. Đối tượng chào bán cổ phiếu riêng lẻ

Điều 4. Điều kiện chào bán cổ phỉếu riêng lẻ

Điều 5. Hồ sơ chào bán cổ phiếu riêng lẻ

Điều 6. Thủ tục đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ

Điều 7. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành cổ phiếu riêng lẻ

Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ

MỤC 2 CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG

Điều 9. Quy định chung về việc chào bán chứng khoán ra công chúng

Điều 10. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng

Điều 11. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng

Điều 12. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của doanh nghiệp thành lập mới thuộc lĩnh vực cơ sở hạ tầng

Điều 13. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng để thành lập mới doanh nghiệp thuộc lĩnh vực công nghệ cao

Điều 14. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng để thành lập tổ chức tín dụng cổ phần

Điều 15. Điều kiện chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu có kèm theo chứng quyền

Điều 16. Điều kiện chào bán trái phiếu đảm bảo

Điều 17. Điều kiện đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng cho nhiều đợt chào bán

Điều 18. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Điều 19. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài

Điều 20. Điều kiện chào bán trái phiếu bằng đồng Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế

Điều 21. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông lớn trong công ty đại chúng

Điều 22. Chào bán chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành công ty cổ phần kết hợp chào bán cổ phiếu ra công chúng

Điều 23. Điều kiện phát hành thêm cổ phiếu để hoán đổi

Điều 24. Điều kiện phát hành cổ phiếu để trả cổ tức

Điều 25. Điều kiện phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu

Điều 26. Chứng khoán của tổ chức nước ngoài thưởng cho người lao động Việt Nam làm việc trong các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam

MỤC 3 CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN TẠI NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP VIỆT NAM

Điều 27. Chào bán trái phiếu tại nước ngoài

Điều 28. Điều kiện chào bán cổ phiếu tại nước ngoài của công ty cổ phần

Điều 29. Điều kiện phát hành chứng khoán làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài

Điều 30. Đăng ký chào bán chứng khoán tại nước ngoài

Điều 31. Báo cáo kết quả chào bán

Điều 32. Báo cáo tiến độ sử dụng vốn

CHƯƠNG III CÔNG TY ĐẠI CHÚNG

MỤC 1 ĐĂNG KÝ VÀ HỦY ĐĂNG KÝ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG

Điều 33. Hồ sơ công ty đại chúng

Điều 34. Đăng ký công ty đại chúng

Điều 35. Công bố thông tin về việc đăng ký công ty đại chúng

Điều 36. Hủy đăng ký công ty đại chúng

MỤC 2 MUA LẠI CỔ PHIẾU, BÁN CỔ PHIẾU QUỸ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG

Điều 37. Điều kiện mua lại cổ phiếu

Điều 38. Các trường hợp không được mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ

Điều 39. Điều kiện bán cổ phiếu quỹ

CHƯƠNG IV CHÀO MUA CÔNG KHAI

Điều 40. Nguyên tắc chào mua công khai

Điều 41. Các trường hợp chào mua công khai

Điều 42. Hồ sơ đăng ký chào mua công khai

Điều 43. Đăng ký chào mua

Điều 44. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc Ban đại diện quỹ đầu tư mục tiêu

Điều 45. Trách nhiệm của người biết thông tin về chào mua công khai

Điều 46. Các hành vi bị cấm đối với bên chào mua

Điều 47. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán làm đại lý chào mua công khai

Điều 48. Nguyên tắc xác định giá chào mua công khai

Điều 49. Rút lại đề nghị chào mua công khai

Điều 50. Giao dịch chào mua công khai

Điều 51. Tiếp tục chào mua công khai

Điều 52. Báo cáo và công bố thông tin về kết quả chào mua công khai

CHƯƠNG V NIÊM YẾT, ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH VÀ CÁC GIAO DỊCH BỊ CẤM

MỤC 1 NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH TRONG NƯỚC TRÊN CÁC SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẠI VIỆT NAM

Điều 53. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh

Điều 54. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội

Điều 55. Niêm yết chứng khoán của các công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và trường hợp tổ chức lại các Sở giao dịch chứng khoán

Điều 56. Đăng ký giao dịch của công ty đại chúng chưa niêm yết (Upcom)

Điều 57. Hồ sơ đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán

Điều 58. Thủ tục đăng ký niêm yết

Điều 59. Thay đổi đăng ký niêm yết

Điều 60. Hủy bỏ niêm yết

MỤC 2 NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH NƯỚC NGOÀI TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẠI VIỆT NAM

Điều 61. Điều kiện niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài trên Sở giao dịch chứng khoán tại Việt Nam

Điều 62. Hồ sơ, thủ tục đăng ký niêm yết

Điều 63. Hủy bỏ niêm yết

MỤC 3 NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH VIỆT NAM TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN NƯỚC NGOÀI

Điều 64. Điều kiện niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài

Điều 65. Hồ sơ đăng ký thủ tục chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Điều 66. Nghĩa vụ của doanh nghiệp có chứng khoán niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài

Điều 67. Hủy bỏ niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài để niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán trong nước

Điều 68. Báo cáo và công bố thông tin về việc niêm yết chứng chỉ lưu ký tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài

Điều 69. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở

MỤC 4 CÁC GIAO DỊCH BỊ CẤM

Điều 70. Các giao dịch bị cấm

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

Điều 71. Quy định về vốn và cổ đông, thành viên góp vốn tại tổ chức kinh doanh chứng khoán

Điều 72. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán

Điều 73. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán Việt Nam

Điều 74. Điều kiện thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

Điều 75. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, Trưởng đại diện và nhân viên tại văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

CHƯƠNG VII CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

Điều 77. Quy định chung về công ty đầu tư chứng khoán

MỤC 1. CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN ĐẠI CHÚNG

Điều 78. Hồ sơ, trình tự và thủ tục đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Điều 79. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Điều 80. Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Điều 81. Hạn chế hoạt động đối với công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Điều 82. Tăng, giảm vốn điều lệ của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Điều 83. Hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Điều 84. Giải thể công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Điều 85. Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Điều 86. Thay đổi phải được chấp thuận

MỤC 2. CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN RIÊNG LẺ

Điều 87. Điều kiện thành lập công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ

Điều 88. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ

Điều 89. Hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ

CHƯƠNG VIII QUỸ ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 90. Quy định chung

Điều 91. Hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản

CHƯƠNG IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 92. Áp dụng Nghị định đối với tổ chức đăng ký niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán và tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập trước và sau thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành

Điều 93. Hiệu lực của Nghị định

Điều 94. Tổ chức thực hiện

PHỤ LỤC KÈM THEO:

Mẫu số 01 Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ

Mẫu số 02 Báo cáo kết quả chào bán cổ phiếu riêng lẻ

Mẫu số 03 Báo cáo thay đổi (điều chỉnh) phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ

Mẫu số 04 Báo cáo thay đổi (điều chỉnh) phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán chứng khoán ra công chúng

Mẫu số 05 Báo cáo tiến độ sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán chứng khoán ra công chúng

Mẫu số 06 Báo cáo thay đổi (điều chỉnh) phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán chứng khoán tại nước ngoài

Mẫu số 07 Báo cáo tiến độ sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán chứng khoán tại nước ngoài

Mẫu số 08 Thông tin tóm tắt về công ty đại chúng

Mẫu số 09 Công bố thông tin về niêm yết chứng chỉ lưu ký tại Sở Giao dịch Chứng khoán nước ngoài




Copyright © 2007-2019 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz