BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1985 - PHẦN CHUNG - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1985"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Trước sửa đổi | Sau sửa đổi | Chỉ mục |    
HÌNH SỰ
   BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1985 (hhl)
      PHẦN CHUNG (Điều 1 - Điều 71)

Tìm trong văn bản

BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1985
PHẦN CHUNG

Ngày ký:27-06-1985
Áp dụng từ:01-01-1986
Sửa đổi 4 lần bởi:
  • Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự (Áp dụng từ 02-01-1990)
  • Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự (Áp dụng từ 16-08-1991)
  • Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự (Áp dụng từ 02-01-1993)
  • Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự (Áp dụng từ 22-05-1997)
  • Được thay bằng:BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1999

                 

    Mục lục PHẦN CHUNG

    LỜI NÓI ĐẦU

    CHƯƠNG 1: ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN

    Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự.

    Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự.

    Điều 3. Nguyên tắc xử lý.

    Điều 4. Trách nhiệm đấu tranh chống và phòng ngừa tội phạm.

    CHƯƠNG 2: PHẠM VI ÁP DỤNG CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ

    Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

    Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

    Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian.

    CHƯƠNG 3: TỘI PHẠM

    Điều 8. Khái niệm tội phạm.

    Điều 9. Cố ý phạm tội.

    Điều 10. Vô ý phạm tội.

    Điều 11. Sự kiện bất ngờ.

    Điều 12. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự.

    Điều 13. Phòng vệ chính đáng.

    Điều 14. Tình thế cấp thiết.

    Điều 15. Chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt.

    Điều 16. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội.

    Điều 17. Đồng phạm.

    Điều 18. Che giấu tội phạm.

    Điều 19. Không tố giác tội phạm.

    CHƯƠNG 4: HÌNH PHẠT

    Điều 20. Mục đích của hình phạt.

    Điều 21. Các hình phạt.

    Điều 22. Cảnh cáo.

    Điều 23. Phạt tiền.

    Điều 24. Cải tạo không giam giữ.

    Điều 25. Tù có thời hạn.

    Điều 26. Hình phạt chung thân.

    Điều 27. Tử hình.

    Điều 28. Cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định.

    Điều 29. Cấm cư trú.

    Điều 30. Quản chế.

    Điều 31. Tước một số quyền công dân

    Điều 32. Tịch thu tài sản.

    CHƯƠNG 5: CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP

    Điều 33. Tịch thu vật và tiền bạc trực tiếp liên quan đến tội phạm.

    Điều 34. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi.

    Điều 35. Bắt buộc chữa bệnh.

    Điều 36. Thời gian bắt buộc chữa bệnh.

    CHƯƠNG 6: VIỆC QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT, MIỄN VÀ GIẢM HÌNH PHẠT

    Điều 37. Nguyên tắc quyết định hình phạt.

    Điều 38. Những tình tiết giảm nhẹ.

    Điều 39. Những tình tiết tăng nặng.

    Điều 40. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm.

    Điều 41. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội.

    Điều 42. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án.

    Điều 43. Tổng hợp hình phạt khác loại.

    Điều 44. án treo.

    Điều 45. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự.

    Điều 46. Thời hiệu thi hành bản án.

    Điều 47. Không áp dụng thời hiệu.

    Điều 48. Miễn trách nhiệm hình sự, miễn hình phạt.

    Điều 49. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt chính.

    Điều 50. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt bổ sung.

    Điều 51. Giảm thời hạn và miễn việc chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt.

    Điều 52. Xoá án.

    Điều 53. Đương nhiên được xoá án.

    Điều 54. Xoá án do Toà án quyết định.

    Điều 55. Xoá án trong trường hợp đặc biệt.

    Điều 56. Cách tính thời hạn để xoá án.

    CHƯƠNG 7: NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI

    Điều 57. áp dụng Bộ luật hình sự đối với người chưa thành niên phạm tội.

    Điều 58. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự.

    Điều 59. Những nguyên tắc cơ bản về xử lý những hành vi phạm tội của người chưa thành niên.

    Điều 60. Các biện pháp tư pháp và hình phạt đối với người chưa thành niên phạm tội.

    Điều 61. Buộc phải chịu thử thách.

    Điều 62. Đưa vào trường giáo dưỡng.

    Điều 63. Cải tạo không giam giữ.

    Điều 64. Tù có thời hạn.

    Điều 65. Tổng hợp hình phạt.

    Điều 66. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt.

    Điều 67. Xoá án.

    CHƯƠNG 8: NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN PHẠM TỘI

    Điều 68. áp dụng Bộ luật hình sự đối với quân nhân phạm tội.

    Điều 69. Hoãn, miễn chấp hành hình phạt tù.

    Điều 70. Cải tạo ở đơn vị kỷ luật của quân đội.

    Điều 71. Tước danh hiệu quân nhân.




    Copyright © 2007-2018 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
    Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
    Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz