Luật Thương mại - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
THƯƠNG MẠI
   HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI
       Luật Thương mại

Tìm trong văn bản

Luật Thương mại (hhl)

Ngày ký:10-05-1997
Áp dụng từ:01-01-1998

Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Luật này.

Hướng dẫn:

Chính phủ

Được thay bằng:Luật thương mại 2005

Trích yếu
    

Phạm vi điều chỉnh của Luật thương mại

Luật thương mại điều chỉnh các hành vi thương mại, xác định địa vị pháp lý của thương nhân và quy định những nguyên tắc, chuẩn mực trong hoạt động thương mại tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Đối với những người buôn bán rong, quà vặt có vốn kinh doanh, doanh thu, thu nhập thấp, Chính phủ ban hà[...]

Mục lục

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

MỤC 1 PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG CỦA LUẬT THƯƠNG MẠI

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Luật thương mại

Điều 2. Đối tượng áp dụng của Luật thương mại

Điều 3. Áp dụng Luật thương mại và các luật liên quan

Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán thương mại quốc tế trong hoạt động thương mại với nước ngoài

Điều 5. Giải thích từ ngữ

MỤC 2 NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI VÀ CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI

Điều 6. Quyền hoạt động thương mại

Điều 7. Quyền bình đẳng trước pháp luật và hợp tác trong hoạt động thương mại

Điều 8. Cạnh tranh trong thương mại

Điều 9. Bảo vệ lợi ích chính đáng của người sản xuất, người tiêu dùng

Điều 10. Chính sách đối với doanh nghiệp nhà nước

Điều 11. Chính sách đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác trong thương mại

Điều 12. Chính sách đối với thương nhân thuộc các thành phần kinh tế cá thể, tư bản tư nhân

Điều 13. Chính sách thương mại đối với nông thôn

Điều 14. Chính sách thương mại đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa

Điều 15. Chính sách lưu thông hàng hoá và dịch vụ thương mại

Điều 16. Chính sách ngoại thương

MỤC 3 THƯƠNG NHÂN

Điều 17. Điều kiện để trở thành thương nhân

Điều 18. Những trường hợp không được công nhận là thương nhân

Điều 19. Đăng ký kinh doanh

Điều 20. Nội dung đăng ký kinh doanh

Điều 21. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Điều 22. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh

Điều 23. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh

Điều 24. Tên thương mại, biển hiệu

Điều 25. Sổ kế toán và việc lưu giữ hoá đơn, chứng từ, giấy tờ có liên quan

Điều 26. Đăng ký thuế, kê khai thuế và nộp thuế

Điều 27. Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân

Điều 28. Mở và sử dụng tài khoản

Điều 29. Niêm yết giá

Điều 30. Lập hoá đơn, chứng từ

Điều 31. Điều hành hoạt động thương mại

Điều 32. Thuê, cho thuê, chuyển nhượng sản nghiệp thương mại

Điều 33. Hoạt động thương mại với nước ngoài

Điều 34. Tạm ngừng hoạt động thương mại

Điều 35. Chấm dứt hoạt động thương mại

Điều 36. Xoá đăng ký kinh doanh

MỤC 4 THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI TẠI VIỆT NAM

Điều 37. Hình thức hoạt động

Điều 38. Văn phòng đại điện

Điều 39. Chi nhánh

Điều 40. Nội dung hoạt động

Điều 41. Quyền của Văn phòng đại diện

Điều 42. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện

Điều 43. Quyền của Chi nhánh

Điều 44. Nghĩa vụ của Chi nhánh

CHƯƠNG II HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI

MỤC 1 CÁC LOẠI HÀNH VI THƯƠNG MẠI

Điều 45. Các loại hành vi thương mại

MỤC 2 MUA BÁN HÀNG HOÁ

Điều 46. Mua bán hàng hoá

Điều 47. Chủ thể của quan hệ mua bán hàng hoá

Điều 48. Đối tượng của mua bán hàng hoá

Điều 49. Hợp đồng mua bán hàng hoá

Điều 50. Nội dung chủ yếu của hợp đồng mua bán hàng hoá

Điều 51. Chào hàng và chấp nhận chào hàng

Điều 52. Sửa đổi, bổ sung chào hàng

Điều 53. Thời hạn trách nhiệm của bên chào hàng và bên chấp nhận chào hàng

Điều 54. Chấp nhận chào hàng sau khi hết thời hạn chấp nhận chào hàng

Điều 55. Thời điểm ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá

Điều 56. Hiệu lực của giao dịch và đàm phán trước khi hợp đồng mua bán hàng hoá được ký kết

Điều 57. Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng mua bán hàng hoá

Điều 58. Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hoá

Điều 59. Chuyển quyền sở hữu hàng hoá có điều kiện

Điều 60. Nghĩa vụ giao hàng và chứng từ liên quan

Điều 61. Kiểm tra chất lượng hàng hoá trước khi giao hàng

Điều 62. Người mua, đại diện của người mua tham dự việc kiểm tra chất lượng hàng hoá tại nơi giao hàng

Điều 63. Quyền nhận tiền bán hàng

Điều 64. Giao hàng cho người vận chuyển

Điều 65. Giao thừa hàng, giao thiếu hàng, giao hàng lẫn chủng loại

Điều 66. Hàng có bảo hành

Điều 67. Quyền ngừng giao hàng của người bán

Điều 68. Trách nhiệm của người bán đối với hàng không phù hợp với hợp đồng

Điều 69. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hoá đã bán

Điều 70. Hoàn trả tiền bán hàng đã nhận

Điều 71. Nghĩa vụ nhận hàng và thanh toán tiền mua hàng của người mua

Điều 72. Quyền chưa thanh toán tiền mua hàng

Điều 73. Thời hạn thanh toán tiền mua hàng

Điều 74. Kiểm tra hàng tại nơi hàng đến

Điều 75. Thông báo về hàng hoá không phù hợp với hợp đồng

Điều 76. Rủi ro đối với hàng hoá trên đường vận chuyển

Điều 77. Các trường hợp miễn trách nhiệm về việc không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng

Điều 78. Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm

Điều 79. Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường hợp bất khả kháng

Điều 80. Hợp đồng mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài

Điều 81. Điều kiện hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài

Điều 82. Áp dụng các quy định về mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài

MỤC 3 ĐẠI DIỆN CHO THƯƠNG NHÂN

Điều 83. Người đại diện cho thương nhân, người được đại diện

Điều 84. Phạm vi đại diện

Điều 85. Hợp đồng đại diện cho thương nhân

Điều 86. Nghĩa vụ của người đại diện

Điều 87. Nghĩa vụ của người được đại diện

Điều 88. Quyền hưởng thù lao

Điều 89. Thanh toán chi phí

Điều 90. Quyền cầm giữ

Điều 91. Hạn chế cạnh tranh

Điều 92. Đơn phương chấm dứt hợp đồng đại diện

MỤC 4 MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI

Điều 93. Người môi giới thương mại

Điều 94. Hợp đồng môi giới

Điều 95. Nghĩa vụ của người môi giới

Điều 96. Việc thực hiện hợp đồng giữa các bên được môi giới

Điều 97. Quyền hưởng thù lao

Điều 98. Thanh toán chi phí liên quan đến việc môi giới

MỤC 5 UỶ THÁC MUA BÁN HÀNG HOÁ

Điều 99. Uỷ thác mua bán hàng hoá

Điều 100. Bên được uỷ thác

Điều 101. Bên uỷ thác

Điều 102. Hàng hoá uỷ thác

Điều 103. Phí uỷ thác

Điều 104. Hợp đồng uỷ thác mua bán hàng hoá

Điều 105. Uỷ thác lại cho bên thứ ba

Điều 106. Nhận uỷ thác của nhiều bên

Điều 107. Nghĩa vụ của bên được uỷ thác

Điều 108. Quyền của bên được uỷ thác

Điều 109. Nghĩa vụ của bên uỷ thác

Điều 110. Quyền của bên uỷ thác.

MỤC 6 ĐẠI LÝ MUA BÁN HÀNG HOÁ

Điều 111. Đại lý mua bán hàng hoá

Điều 112. Bên giao đại lý, bên đại lý

Điều 113. Thù lao đại lý

Điều 114. Đại lý mua hàng

Điều 115. Đại lý bán hàng

Điều 116. Các hình thức đại lý

Điều 117. Quyền sở hữu trong đại lý mua, bán hàng hoá

Điều 118. Thanh toán trong đại lý

Điều 119. Hợp đồng đại lý

Điều 120. Quyền của bên giao đại lý

Điều 121. Nghĩa vụ của bên giao đại lý

Điều 122. Quyền của bên đại lý

Điều 123. Nghĩa vụ của bên đại lý

Điều 124. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng đại lý

Điều 125. Chuyển quyền và nghĩa vụ cho bên thứ ba

Điều 126. Chấm dứt hợp đồng đại lý

Điều 127. Đại lý mua bán hàng hoá cho thương nhân nước ngoài

MỤC 7 GIA CÔNG TRONG THƯƠNG MẠI

Điều 128. Gia công trong thương mại

Điều 129. Nội dung gia công

Điều 130. Bên nhận gia công và bên đặt gia công

Điều 131. Hợp đồng gia công

Điều 132. Gia công với thương nhân nước ngoài

Điều 133. Điều kiện gia công với thương nhân nước ngoài

Điều 134. Xuất khẩu, nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật liệu và các mặt hàng được phép gia công

Điều 135. Chuyển giao công nghệ trong gia công hàng hoá với thương nhân nước ngoài

Điều 136. Trách nhiệm về quyền sở hữu công nghiệp đối với hàng hoá gia công

Điều 137. Kiểm tra, giám sát việc gia công

Điều 138. Áp dụng pháp luật về thuế trong gia công với thương nhân nước ngoài

MỤC 8 ĐẤU GIÁ HÀNG HOÁ

Điều 139. Kinh doanh dịch vụ đấu giá hàng hoá

Điều 140. Đấu giá hàng hoá

MỤC 9 ĐẤU THẦU HÀNG HOÁ

Điều 141. Đấu thầu hàng hoá

Điều 142. Bên mời thầu

Điều 143. Bên dự thầu

Điều 144. Bên trúng thầu

Điều 145. Hình thức đấu thầu

Điều 146. Sơ tuyển các bên dự thầu

Điều 147. Điều kiện dự thầu của thương nhân

Điều 148. Quản lý hồ sơ dự thầu

Điều 149. Bảo đảm bí mật thông tin đấu thầu

Điều 150. Sửa đổi hồ sơ đấu thầu

Điều 151. Tiền bỏ thầu

Điều 152. Hồ sơ mời thầu

Điều 153. Thông báo mời thầu

Điều 154. Chỉ dẫn cho bên dự thầu

Điều 155. Ký quỹ dự thầu

Điều 156. Ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng

Điều 157. Mở thầu

Điều 158. Biên bản mở thầu

Điều 159. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu

Điều 160. Đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu

Điều 161. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu

Điều 162. Đấu thầu lại

MỤC 10 DỊCH VỤ GIAO NHẬN HÀNG HOÁ

Điều 163. Dịch vụ giao nhận hàng hoá của thương nhân

Điều 164. Người làm dịch vụ giao nhận hàng hoá

Điều 165. Hợp đồng giao nhận hàng hoá

Điều 166. Việc đảm nhận vận chuyển hàng hoá

Điều 167. Quyền và nghĩa vụ của người làm dịch vụ giao nhận hàng hoá

Điều 168. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng

Điều 169. Các trường hợp miễn trách nhiệm

Điều 170. Giới hạn trách nhiệm

Điều 171. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hoá

MỤC 11 DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH HÀNG HOÁ

Điều 172. Dịch vụ giám định hàng hoá

Điều 173. Các tổ chức giám định hàng hoá

Điều 174. Nội dung giám định hàng hoá

Điều 175. Giám định hàng hoá theo yêu cầu của các bên

Điều 176. Giám định hàng hoá theo yêu cầu của cơ quan nhà nước

Điều 177. Quyền và nghĩa vụ của bên yêu cầu giám định hàng hoá

Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định hàng hoá

Điều 179. Uỷ quyền giám định hàng hoá

MỤC 12 KHUYẾN MẠI

Điều 180. Khuyến mại

Điều 181. Các hình thức khuyến mại

Điều 182. Hàng hoá dùng để khuyến mại

Điều 183. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức hoạt động khuyến mại

Điều 184. Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại

Điều 185. Các hoạt động khuyến mại bị cấm

MỤC 13 QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI

Điều 186. Quảng cáo thương mại

Điều 187. Quyền quảng cáo thương mại

Điều 188. Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại

Điều 189. Sản phẩm quảng cáo thương mại

Điều 190. Phương tiện quảng cáo thương mại

Điều 191. Bảo hộ sản phẩm quảng cáo thương mại và hoạt động quảng cáo thương mại hợp pháp

Điều 192. Các quảng cáo thương mại bị cấm

Điều 193. Sử dụng phương tiện quảng cáo thương mại

Điều 194. Quảng cáo thương mại của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 195. Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại

Điều 196. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê quảng cáo thương mại

Điều 197. Quyền và nghĩa vụ của bên làm dịch vụ quảng cáo thương mại

MỤC 14 TRƯNG BÀY GIỚI THIỆU HÀNG HOÁ

Điều 198. Trưng bày giới thiệu hàng hoá

Điều 199. Các hình thức trưng bày giới thiệu hàng hoá

Điều 200. Điều kiện đối với hàng hoá trưng bày giới thiệu

Điều 201. Điều kiện đối với hàng hoá sản xuất tại nước ngoài

Điều 202. Quyền trưng bày giới thiệu hàng hoá và kinh doanh dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá

Điều 203. Quyền trưng bày giới thiệu hàng hoá của thương nhân nước ngoài

Điều 204. Các trường hợp cấm trưng bày giới thiệu hàng hoá

Điều 205. Hợp đồng dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá

Điều 206. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá

Điều 207. Quyền và nghĩa vụ của bên làm dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá

MỤC 15 HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI

Điều 208. Hội chợ, triển lãm thương mại

Điều 209. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Điều 210. Quyền tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm thương mại

Điều 211. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài

Điều 212. Hàng cấm bán tại hội chợ, triển lãm thương mại

Điều 213. Đăng ký tham gia hội chợ, triển lãm thương mại

Điều 214. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Điều 215. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Điều 216. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài

Điều 217. Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại

Điều 218. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại

CHƯƠNG III THƯƠNG PHIẾU

Điều 219. Thương phiếu

Điều 220. Quyền sử dụng thương phiếu của thương nhân

Điều 221. Phát hành, chuyển nhượng, chiết khấu, tái chiết khấu và thanh toán thương phiếu

CHƯƠNG IV CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI VÀ VIỆC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI

MỤC 1 CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI

Điều 222. Các loại chế tài trong thương mại

Điều 223. Buộc thực hiện đúng hợp đồng

Điều 224. Gia hạn thực hiện nghĩa vụ

Điều 225. Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các loại chế tài khác

Điều 226. Phạt vi phạm

Điều 227. Căn cứ phát sinh quyền đòi tiền phạt

Điều 228. Mức phạt vi phạm

Điều 229. Bồi thường thiệt hại

Điều 230. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 231. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất

Điều 232. Nghĩa vụ hạn chế tổn thất

Điều 233. Quyền đòi tiền lãi do chậm thanh toán

Điều 234. Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài buộc bồi thường thiệt hại

Điều 235. Huỷ hợp đồng

Điều 236. Thông báo huỷ hợp đồng

Điều 237. Hậu quả của việc huỷ hợp đồng

MỤC 2 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP THƯƠNG MẠI

Điều 238. Tranh chấp thương mại

Điều 239. Hình thức giải quyết tranh chấp

Điều 240. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp thương mại với thương nhân nước ngoài

Điều 241. Thời hạn khiếu nại

Điều 242. Thời hiệu tố tụng

Điều 243. Việc thi hành các bản án, quyết định của Toà án, các phán quyết, quyết định của Trọng tài

CHƯƠNG V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THƯƠNG MẠI

MỤC 1 NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THƯƠNG MẠI

Điều 244. Quản lý nhà nước về thương mại

Điều 245. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại

Điều 246. Cơ quan quản lý nhà nước về thương mại

Điều 247. Hệ thống tổ chức quản lý nhà nước về thương mại

Điều 248. Trách nhiệm trong việc thực hiện Luật thương mại

MỤC 2 THANH TRA THƯƠNG MẠI

Điều 249. Thanh tra thương mại

Điều 250. Nội dung hoạt động của Thanh tra thương mại

Điều 251. Đối tượng của Thanh tra thương mại

Điều 252. Quyền hạn của Thanh tra thương mại

Điều 253. Trách nhiệm của Thanh tra thương mại

Điều 254. Quyền của thương nhân khi Thanh tra thương mại thực hiện việc thanh tra

Điều 255. Nghĩa vụ của thương nhân khi Thanh tra thương mại thực hiện việc thanh tra

MỤC 3 KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 256. Khen thưởng

Điều 257. Các hành vi vi phạm pháp luật về thương mại

Điều 258. Hình thức xử lý vi phạm

Điều 259. Thẩm quyền xử phạt

Điều 260. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính

Điều 261. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử phạt vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại

Điều 262. Xử lý đối với vi phạm của cán bộ, công chức nhà nước trong quản lý hoạt động thương mại

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 263. Hiệu lực thi hành

Điều 264. Hướng dẫn thi hành




Copyright © 2007-2019 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz