| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam - TRANH CHẤP HÀNH CHÍNH      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
THỂ CHẾ, HỆ THỐNG LUẬT
   TRANH CHẤP HÀNH CHÍNH
      Thanh Tra
          Luật thanh tra năm 2010
            Nghị định 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng...
            NGHỊ ĐỊNH 86/CP ngày 22 tháng 09 năm 2011 hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra

Tìm trong nhóm văn bản này
nhập điều luật (điều 15, 20 ...), tên văn bản, từ khóa

Luật thanh tra năm 2010

Ngày ký:15-11-2010
Hướng dẫn:

Chính phủ và cơ quan khác có thẩm quyền

Áp dụng từ: 01-07-2011

Thay thế Luật thanh tra số 22/2004/QH11.


Mục lục

CHƯƠNG 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Mục đích hoạt động thanh tra

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra

Điều 5. Chức năng của cơ quan thanh tra nhà nước

Điều 6. Hoạt động thanh tra

Điều 7. Nguyên tắc hoạt động thanh tra

Điều 8. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan nhà nước

Điều 9. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, cộng tác viên thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra

Điều 10. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

Điều 11. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thực hiện chức năng thanh tra với cơ quan, tổ chức hữu quan

Điều 12. Ban thanh tra nhân dân

Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm

CHƯƠNG 2. TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC; CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

MỤC 1. THANH TRA CHÍNH PHỦ

Điều 14. Tổ chức của Thanh tra Chính phủ

Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chính phủ

Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Thanh tra Chính phủ

MỤC 2. THANH TRA BỘ

Điều 17. Tổ chức của Thanh tra bộ

Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra bộ

Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra bộ

MỤC 3. THANH TRA TỈNH

Điều 20. Tổ chức của Thanh tra tỉnh

Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh

Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnh

MỤC 4. THANH TRA SỞ

Điều 23. Tổ chức của Thanh tra sở

Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở

Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra sở

MỤC 5. THANH TRA HUYỆN

Điều 26. Tổ chức của Thanh tra huyện

Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện

Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra huyện

MỤC 6. CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

Điều 29. Việc giao chức năng thanh tra chuyên ngành cho cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực

Điều 30. Hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành

CHƯƠNG 3. THANH TRA VIÊN, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA

Điều 31. Thanh tra viên

Điều 32. Tiêu chuẩn chung của Thanh tra viên

Điều 33. Ngạch Thanh tra viên

Điều 34. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành

Điều 35. Cộng tác viên thanh tra

CHƯƠNG 4. HOẠT ĐỘNG THANH TRA

MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 36. Xây dựng, phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra

Điều 37. Hình thức thanh tra

Điều 38. Căn cứ ra quyết định thanh tra

Điều 39. Công khai kết luận thanh tra

Điều 40. Xử lý và chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra

Điều 41. Xử lý hành vi không thực hiện yêu cầu, kết luận, quyết định xử lý về thanh tra

Điều 42. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, cộng tác viên thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra

MỤC 2. HOẠT ĐỘNG THANH TRA HÀNH CHÍNH

Điều 43. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính

Điều 44. Quyết định thanh tra hành chính

Điều 45. Thời hạn thanh tra hành chính

Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra hành chính

Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra hành chính

Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra hành chính

Điều 49. Báo cáo kết quả thanh tra hành chính

Điều 50. Kết luận thanh tra hành chính

MỤC 3. HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

Điều 51. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành và phân công Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra độc lập

Điều 52. Quyết định thanh tra chuyên ngành

Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành

Điều 54. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra, Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành khi tiến hành thanh tra độc lập

Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra chuyên ngành

Điều 56. Thời hạn thanh tra, thời hạn gửi quyết định thanh tra, thời hạn công bố quyết định thanh tra, báo cáo kết quả thanh tra, kết luận thanh tra chuyên ngành

MỤC 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐỐI TƯỢNG THANH TRA

Điều 57. Quyền của đối tượng thanh tra

Điều 58. Nghĩa vụ của đối tượng thanh tra

MỤC 5. HỒ SƠ THANH TRA, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA

Điều 59. Hồ sơ thanh tra

Điều 60. Trách nhiệm của cơ quan điều tra

CHƯƠNG 5. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC

Điều 61. Kinh phí hoạt động của cơ quan thanh tra nhà nước

Điều 62. Đầu tư hiện đại hóa hoạt động thanh tra

Điều 63. Chế độ, chính sách đối với Thanh tra viên

Điều 64. Thẻ thanh tra

CHƯƠNG 6. THANH TRA NHÂN DÂN

MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG.

Điều 65. Tổ chức Thanh tra nhân dân

Điều 66. Nhiệm vụ của Ban thanh tra nhân dân

Điều 67. Quyền hạn của Ban thanh tra nhân dân

MỤC 2. BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Điều 68. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

Điều 69. Hoạt động của Ban thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

Điều 70. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

Điều 71. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn

MỤC 3. BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Điều 72. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

Điều 73. Hoạt động của Ban thanh tra nhân dân ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

Điều 74. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

Điều 75. Trách nhiệm của Ban chấp hành Công đoàn cơ sở

CHƯƠNG 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 76. Hoạt động thanh tra trong các cơ quan khác của Nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Điều 77. Hiệu lực thi hành

Điều 78. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành




Copyright © 2007-2015 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz