| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam - TRANH CHẤP HÀNH CHÍNH      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục văn bản |    
THỂ CHẾ, HỆ THỐNG LUẬT
   TRANH CHẤP HÀNH CHÍNH
      Thanh Tra
          Luật thanh tra năm 2004
            Nghị định 99/CP ngày 28 tháng 7 năm 2005 qui định chi tiết và...
            Nghị định 44CP ngày 25 tháng 3 năm 2005 qui định chi tiết và... (hhl)

Tìm trong nhóm văn bản này
nhập điều luật (điều 15, 20 ...), tên văn bản, từ khóa

Luật thanh tra năm 2004 (hhl)

Ngày ký:15-06-2004
Hướng dẫn:

Chính phủ

Áp dụng từ: 01-10-2004

Thay thế Pháp lệnh thanh tra ngày 29 tháng 3 năm 1990.

Được thay bằng:Luật thanh tra năm 2010

Trích yếu
    

Luật thanh tra quy định về tổ chức, hoạt động hai loại hình thanh tra: "thanh tra nhà nước" và thanh tra nhân dân". Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các cơ quan khác của Nhà nước tổ chức và chỉ đạo hoạt động thanh tra trong ngành, cơ quan mình căn cứ vào...[...]

Mục lục
CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Phạm vi thanh tra
Điều 3. Mục đích thanh tra
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thanh tra
Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
Điều 7. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra, Thanh tra viên
Điều 8. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 9. Phối hợp giữa cơ quan thanh tra với cơ quan, tổ chức hữu quan
Điều 10. Cơ quan thanh tra nhà nước
Điều 11. Ban thanh tra nhân dân
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
CHƯƠNG II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC
MỤC 1: CƠ QUAN THANH TRA THEO CẤP HÀNH CHÍNH
Điều 13. Tổ chức cơ quan thanh tra theo cấp hành chính
Điều 14. Thanh tra Chính phủ
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chính phủ
Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng thanh tra
Điều 17. Thanh tra tỉnh
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh
Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh thanh tra tỉnh
Điều 20. Thanh tra huyện
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện
Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh thanh tra huyện
MỤC 2: CƠ QUAN THANH TRA THEO NGÀNH, LĨNH VỰC
Điều 23. Tổ chức cơ quan thanh tra theo ngành, lĩnh vực
Điều 24. Thanh tra bộ
Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra bộ
Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh thanh tra bộ
Điều 27. Thanh tra sở
Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở
Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh thanh tra sở
MỤC 3: THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA
Điều 30. Thanh tra viên
Điều 31. Tiêu chuẩn chung của Thanh tra viên
Điều 32. Cộng tác viên thanh tra
Điều 33. Trách nhiệm của Thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra
CHƯƠNG III HOẠT ĐỘNG THANH TRA
MỤC 1: HOẠT ĐỘNG THANH TRA HÀNH CHÍNH
Điều 34. Hình thức thanh tra hành chính
Điều 35. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra; quyết định việc thanh tra hành chính
Điều 36. Thẩm quyền, căn cứ ra quyết định thanh tra hành chính
Điều 37. Nội dung quyết định thanh tra hành chính
Điều 38. Thời hạn thanh tra hành chính
Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra hành chính
Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra hành chính
Điều 41. Báo cáo kết quả thanh tra hành chính
Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra hành chính
Điều 43. Kết luận thanh tra
Điều 44. Việc xem xét, xử lý kết luận thanh tra
MỤC 2: HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 45. Hình thức thanh tra chuyên ngành
Điều 46. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra; quyết định việc thanh tra chuyên ngành
Điều 47. Thẩm quyền, căn cứ ra quyết định thanh tra, nội dung quyết định thanh tra chuyên ngành
Điều 48. Thời hạn thanh tra chuyên ngành
Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra chuyên ngành
Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra viên chuyên ngành
Điều 51. Báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành
Điều 52. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra chuyên ngành, trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
MỤC 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐỐI TƯỢNG THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ THANH TRA
Điều 53. Quyền của đối tượng thanh tra
Điều 54. Nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
Điều 55. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thanh tra
MỤC 4: HỒ SƠ THANH TRA, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA
Điều 56. Hồ sơ thanh tra
Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan điều tra
CHƯƠNG IV: THANH TRA NHÂN DÂN
Điều 58. Tổ chức Thanh tra nhân dân
Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban thanh tra nhân dân
MỤC 1: BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 60. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn
Điều 61. Hoạt động của Ban thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn
Điều 62. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 63. Trách nhiệm của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn
MỤC 2: BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 64. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước
Điều 65. Hoạt động của Ban thanh tra nhân dân ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước
Điều 66. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước
Điều 67. Trách nhiệm của Ban chấp hành Công đoàn cơ sở
CHƯƠNG V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 68. Hoạt động thanh tra trong các cơ quan khác của Nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân
Điều 69. Hiệu lực thi hành
Điều 70. Hướng dẫn thi hành



Copyright © 2007-2014 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz