Nghị định 116/CP ngày 15 tháng 09 năm 2005 Quy định chi tiết thi hành một số - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
THƯƠNG MẠI
   HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI
      CẠNH TRANH
         Luật cạnh tranh (hhl)
             Nghị định 116/CP ngày 15 tháng 09 năm 2005 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
               Quyết định 20/BTM ngày 17 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành các mẫu Quyết định xử lý vụ...

Tìm trong văn bản

Nghị định 116/CP ngày 15 tháng 09 năm 2005 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh

Ngày ký:15-09-2005
Áp dụng từ:sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo

Trích yếu
    

Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh về: • Kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh • Tố tụng cạnh tranh

Mục lục

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Trách nhiệm cung cấp thông tin

CHƯƠNG II: KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH

MỤC 1: XÁC ĐỊNH THỊ TRƯỜNG LIÊN QUAN

Điều 4. Xác định thị trường sản phẩm liên quan

Điều 5. Xác định thị trường sản phẩm liên quan trong trường hợp đặc biệt

Điều 6. Xác định khả năng thay thế về cung

Điều 7. Xác định thị trường địa lý liên quan

Điều 8. Rào cản gia nhập thị trường

MỤC 2: XÁC ĐỊNH DOANH THU, DOANH SỐ, THỊ PHẦN ĐỂ KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH

Điều 9. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của doanh nghiệp

Điều 10. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của nhóm doanh nghiệp liên kết trực tiếp về tổ chức và tài chính

Điều 11. Doanh thu để xác định thị phần của doanh nghiệp bảo hiểm

Điều 12. Doanh thu để xác định thị phần của tổ chức tín dụng

Điều 13. Xác định thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan

MỤC 3: THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH

Điều 14. Thoả thuận ấn định giá hàng hoá, dịch vụ một cách trực tiếp hay gián tiếp

Điều 15. Thoả thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ

Điều 16. Thoả thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, dịch vụ

Điều 17. Thoả thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư

Điều 18. Thoả thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng

Điều 19. Thoả thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh

Điều 20. Thoả thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thoả thuận

Điều 21. Thông đồng để một hoặc các bên của thỏa thuận thắng thầu trong việc cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ

MỤC 4: LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG, LẠM DỤNG VỊ TRÍ ĐỘC QUYỀN

Điều 22. Cơ sở để xác định khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của doanh nghiệp trên thị trường liên quan

Điều 23. Bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh

Điều 24. Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ

Điều 25. Chi phí lưu thông hàng hóa, dịch vụ

Điều 26. Chi phí quản lý doanh nghiệp

Điều 27. Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây thiệt hại cho khách hàng

Điều 28. Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ, giới hạn thị trường, cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ gây thiệt hại cho khách hàng

Điều 29. Áp đặt điều kiện thương mại khác nhau trong điều kiện giao dịch như nhau nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh

Điều 30. Áp đặt điều kiện cho doanh nghiệp khác ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng

Điều 31. Ngăn cản việc tham gia thị trường của những đối thủ cạnh tranh mới

Điều 32. Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng của doanh nghiệp có vị trí độc quyền

Điều 33. Lợi dụng vị trí độc quyền để đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng đã giao kết mà không có lý do chính đáng

MỤC 5: TẬP TRUNG KINH TẾ

Điều 34. Kiểm soát hoặc chi phối toàn bộ hoặc một ngành nghề của doanh nghiệp khác

Điều 35. Mua lại doanh nghiệp khác không bị coi là tập trung kinh tế

Điều 36. Doanh nghiệp đang trong nguy cơ bị giải thể hoặc lâm vào tình trạng bị phá sản

Điều 37. Báo cáo tài chính trong hồ sơ thông báo tập trung kinh tế đối với doanh nghiệp mới thành lập có hoạt động kinh doanh chưa đủ một năm tài chính

Điều 38. Trả lời thông báo tập trung kinh tế

MỤC 6: THỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN TRỪ

Điều 39. Báo cáo tài chính trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với doanh nghiệp mới thành lập có hoạt động kinh doanh chưa đủ một năm tài chính

Điều 40. Báo cáo giải trình trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

Điều 41. Trách nhiệm thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

Điều 42. Nội dung chủ yếu của văn bản thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

Điều 43. Công khai quyết định cho hưởng miễn trừ

Điều 44. Sai sót không bị coi là gian dối trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

CHƯƠNG III: TỐ TỤNG CẠNH TRANH

MỤC 1: THỤ LÝ HỒ SƠ KHIẾU NẠI VỤ VIỆC CẠNH TRANH

Điều 45. Nội dung đơn khiếu nại trong hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh

Điều 46. Yêu cầu bổ sung hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh, trả lại hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh, khiếu nại và giải quyết khiếu nại việc trả lại hồ sơ vụ việc cạnh tranh

Điều 47. Thụ lý hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh

MỤC 2: NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN, LUẬT SƯ CỦA NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN

Điều 48. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ việc cạnh tranh

Điều 49. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, thủ tục yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

Điều 50. Luật sư của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

MỤC 3: PHÍ XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH, LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐỀ NGHỊ HƯỞNG MIỄN TRỪ VÀ CÁC CHI PHÍ TỐ TỤNG KHÁC

Điều 51. Phí xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 52. Nguyên tắc thu, nộp và quản lý phí xử lý vụ việc cạnh tranh, lệ phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

Điều 53. Mức phí xử lý vụ việc cạnh tranh và nghĩa vụ nộp tạm ứng chi phí xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 54. Xử lý tiền tạm ứng chi phí xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 55. Trách nhiệm chịu phí xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 56. Trường hợp không phải nộp tiền tạm ứng chi phí xử lý vụ việc cạnh tranh, miễn nộp phí xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 57. Mức lệ phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

Điều 58. Các chi phí tố tụng khác

Điều 59. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định

Điều 60. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định

Điều 61. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp

Điều 62. Nghĩa vụ nộp tiền chi phí giám định

Điều 63. Chi phí cho người làm chứng

Điều 64. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư

MỤC 4: CẤP, TỐNG ĐẠT, THÔNG BÁO VĂN BẢN TỐ TỤNG CẠNH TRANH

Điều 65. Nghĩa vụ cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, nghĩa vụ tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh

Điều 66. Các văn bản tố tụng cạnh tranh phải được cấp, tống đạt hoặc thông báo

Điều 67. Người có trách nhiệm thực hiện việc cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, thực hiện việc tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh

Điều 68. Các phương thức cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh

Điều 69. Thủ tục cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh trực tiếp cho cá nhân

Điều 70. Thủ tục cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh trực tiếp cho cơ quan, tổ chức

Điều 71. Thủ tục niêm yết công khai

Điều 72. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng

Điều 73. Thông báo kết quả việc cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, thông báo kết quả việc tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh

MỤC 5: CHỨNG MINH VÀ CHỨNG CỨ

Điều 74. Quyền, nghĩa vụ chứng minh

Điều 75. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh

Điều 76. Xác định chứng cứ

Điều 77. Giao nộp chứng cứ

Điều 78. Lấy lời khai của bên khiếu nại, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người làm chứng

Điều 79. Lấy lời khai của bên bị điều tra

Điều 80. Trưng cầu giám định

Điều 81. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo

Điều 82. Bảo quản chứng cứ

Điều 83. Đánh giá chứng cứ

Điều 84. Công bố và sử dụng chứng cứ

MỤC 6: TÌNH TIẾT GIẢM NHẸ, TÌNH TIẾT TĂNG NẶNG

Điều 85. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng

Điều 86. Vi phạm nhiều lần trong cùng lĩnh vực

Điều 87. Tái phạm trong cùng lĩnh vực

MỤC 7: CÁC BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN HÀNH CHÍNH TRONG ĐIỀU TRA, XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH

Điều 88. Các biện pháp ngăn chặn hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 89. Nguyên tắc áp dụng, thay đổi hoặc huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 90. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính

Điều 91. Thẩm quyền tạm giữ người trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh theo thủ tục hành chính

Điều 92. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật về cạnh tranh

Điều 93. Khám người theo thủ tục hành chính

Điều 94. Khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật về cạnh tranh

Điều 95. Thủ tục áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính

Điều 96. Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh, Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính

Điều 97. Buộc thực hiện biện pháp bảo đảm

Điều 98. Thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp ngăn chặn hành chính

Điều 99. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính

Điều 100. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính

MỤC 8: PHIÊN ĐIỀU TRẦN, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH CỦA HỘI ĐỒNG XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH

Điều 101. Yêu cầu chung đối với phiên điều trần

Điều 102. Thay thế thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh trong trường hợp đặc biệt

Điều 103. Sự có mặt của bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan tại phiên điều trần

Điều 104. Tiến hành phiên điều trần để giải quyết vụ việc cạnh tranh trong trường hợp bên khiếu nại, bên bị điều tra hoặc người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt

Điều 105. Sự có mặt của luật sư

Điều 106. Sự có mặt của người làm chứng

Điều 107. Sự có mặt của người giám định

Điều 108. Sự có mặt của người phiên dịch

Điều 109. Sự có mặt của điều tra viên

Điều 110. Thời hạn hoãn phiên điều trần và quyết định hoãn phiên điều trần

Điều 111. Nội quy phiên điều trần

Điều 112. Thủ tục ra quyết định của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh tại phiên điều trần

Điều 113. Biên bản phiên điều trần

Điều 114. Chuẩn bị khai mạc phiên điều trần

Điều 115. Khai mạc phiên điều trần

Điều 116. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch

Điều 117. Xem xét, quyết định hoãn phiên điều trần khi có người vắng mặt

Điều 118. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng

Điều 119. Nghe giải trình của bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

Điều 120. Thứ tự hỏi tại phiên điều trần

Điều 121. Hỏi bên khiếu nại, bên bị điều tra, bên có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

Điều 122. Hỏi người làm chứng

Điều 123. Hỏi người giám định

Điều 124. Kết thúc việc hỏi tại phiên điều trần

Điều 125. Trình tự phát biểu khi tranh luận

Điều 126. Phát biểu khi tranh luận

Điều 127. Trở lại việc hỏi

Điều 128. Bên bị điều tra nói lời sau cùng

Điều 129. Thảo luận để ra quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 130. Trở lại việc hỏi và tranh luận

Điều 131. Nội dung của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 132. Tuyên bố quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 133. Sửa chữa, bổ sung quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 134. Cấp quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 135. Giải thích quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

MỤC 9: QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẠNH TRANH

Điều 136. Nguyên tắc ra quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của cơ quan quản lý cạnh tranh

Điều 137. Nội dung của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của cơ quan quản lý cạnh tranh

MỤC 10: KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH, KHỞI KIỆN QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Điều 138. Khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 139. Chuyển hồ sơ vụ việc cạnh tranh trong trường hợp Tòa án thụ lý đơn khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại

CHƯƠNG IV: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 140. Hiệu lực thi hành

Điều 141. Tổ chức thực hiện




Copyright © 2007-2019 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz