Luật cạnh tranh - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
THƯƠNG MẠI
   HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI
      CẠNH TRANH
          Luật cạnh tranh
            Nghị định 42/2014/NĐ-CP Về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp
            Nghị định 116/CP ngày 15 tháng 09 năm 2005 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
            Nghị định 110/2005/NĐ-CP Về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp (hhl)

Tìm trong văn bản

Luật cạnh tranh (hhl)

Ngày ký:03-12-2004
Áp dụng từ:01-07-2005
Hướng dẫn:

Chính phủ và Tòa án nhân dân tối cao.

Được thay bằng:Luật số 23/2018/qh14 về cạnh tranh

Trích yếu
    

Luật qui định (Điều 1) - Các hành vi “hạn chế cạnh tranh” và “cạnh tranh không lành mạnh” - Trình tự, thủ tục giải quyết “vụ việc cạnh tranh” (vụ việc có dấu hiệu vi phạm quy định của Luật cạnh tranh bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều tra, xử lý) - Biện pháp xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh "Hành vi hạn chế cạnh tranh" là hành vi của doanh[...]

Mục lục

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Quyền cạnh tranh trong kinh doanh

Điều 5. Áp dụng Luật này, các luật khác có liên quan và điều ước quốc tế

Điều 6. Các hành vi bị cấm đối với cơ quan quản lý nhà nước

Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cạnh tranh

CHƯƠNG II KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH

MỤC 1: THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH

Điều 8. Các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Điều 9. Các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm

Điều 10. Trường hợp miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm

MỤC 2: LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG, LẠM DỤNG VỊ TRÍ ĐỘC QUYỀN

Điều 11. Doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường

Điều 12. Doanh nghiệp có vị trí độc quyền

Điều 13. Các hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường bị cấm

Điều 14. Các hành vi lạm dụng vị trí độc quyền bị cấm

Điều 15. Kiểm soát doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực độc quyền nhà nước, doanh nghiệp sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích

MỤC 3: TẬP TRUNG KINH TẾ

Điều 16. Tập trung kinh tế

Điều 17. Sáp nhập, hợp nhất, mua lại doanh nghiệp và liên doanh giữa các doanh nghiệp

Điều 18. Trường hợp tập trung kinh tế bị cấm

Điều 19. Trường hợp miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm

Điều 20. Thông báo việc tập trung kinh tế

Điều 21. Hồ sơ thông báo việc tập trung kinh tế

Điều 22. Thụ lý hồ sơ thông báo việc tập trung kinh tế

Điều 23. Thời hạn trả lời thông báo tập trung kinh tế

Điều 24. Thực hiện tập trung kinh tế

MỤC 4: THỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN TRỪ

Điều 25. Thẩm quyền quyết định việc miễn trừ

Điều 26. Đối tượng nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

Điều 27. Đại diện hợp pháp của các bên tham gia thỏa thuận hạn chế cạnh tranh hoặc tập trung kinh tế

Điều 28. Hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Điều 29. Hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với tập trung kinh tế

Điều 30. Thụ lý hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

Điều 31. Yêu cầu bổ sung hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

Điều 32. Cung cấp thông tin từ các bên liên quan

Điều 33. Rút đề nghị hưởng miễn trừ

Điều 34. Thời hạn ra quyết định

Điều 35. Quyết định cho hưởng miễn trừ

Điều 36. Thực hiện thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, tập trung kinh tế đối với các trường hợp được hưởng miễn trừ

Điều 37. Bãi bỏ quyết định cho hưởng miễn trừ

Điều 38. Khiếu nại quyết định liên quan đến việc cho hưởng miễn trừ

CHƯƠNG III: HÀNH VI CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH

Điều 39. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh

Điều 40. Chỉ dẫn gây nhầm lẫn

Điều 41. Xâm phạm bí mật kinh doanh

Điều 42. Ép buộc trong kinh doanh

Điều 43. Gièm pha doanh nghiệp khác

Điều 44. Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác

Điều 45. Quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạnh

Điều 46. Khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh

Điều 47. Phân biệt đối xử của hiệp hội

Điều 48. Bán hàng đa cấp bất chính

CHƯƠNG IV: CƠ QUAN QUẢN LÝ CẠNH TRANH, HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH

MỤC 1: CƠ QUAN QUẢN LÝ CẠNH TRANH

Điều 49. Cơ quan quản lý cạnh tranh

Điều 50. Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh

Điều 51. Điều tra viên vụ việc cạnh tranh

Điều 52. Tiêu chuẩn điều tra viên

MỤC 2: HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH

Điều 53. Hội đồng cạnh tranh

Điều 54. Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh

Điều 55. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng cạnh tranh

CHƯƠNG V: ĐIỀU TRA, XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH

MỤC 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 56. Nguyên tắc tố tụng cạnh tranh

Điều 57. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng cạnh tranh

Điều 58. Khiếu nại vụ việc cạnh tranh

Điều 59. Thụ lý hồ sơ khiếu nại

Điều 60. Chứng cứ

Điều 61. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính

Điều 62. Phí xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 63. Trách nhiệm chịu phí xử lý vụ việc cạnh tranh

MỤC 2: NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG CẠNH TRANH

Điều 64. Người tham gia tố tụng cạnh tranh

Điều 65. Bên bị điều tra vụ việc cạnh tranh

Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của các bên

Điều 67. Luật sư của bên khiếu nại, bên bị điều tra

Điều 68. Người làm chứng

Điều 69. Người giám định

Điều 70. Người phiên dịch

Điều 71. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ việc cạnh tranh

Điều 72. Thủ tục từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch

Điều 73. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch

MỤC 3: CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH

Điều 74. Cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh

Điều 75. Người tiến hành tố tụng cạnh tranh

Điều 76. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh khi tiến hành tố tụng cạnh tranh

Điều 77. Quyền của điều tra viên khi tiến hành tố tụng cạnh tranh

Điều 78. Nghĩa vụ của điều tra viên khi tiến hành tố tụng cạnh tranh

Điều 79. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh khi tiến hành tố tụng cạnh tranh

Điều 80. Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 81. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tọa phiên điều trần

Điều 82. Thư ký phiên điều trần

Điều 83. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, điều tra viên, thư ký phiên điều trần, người giám định, người phiên dịch

Điều 84. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng cạnh tranh hoặc đề nghị thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thư ký phiên điều trần

Điều 85. Quyết định việc thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thư ký phiên điều trần

MỤC 4: ĐIỀU TRA VỤ VIỆC CẠNH TRANH

Điều 86. Điều tra sơ bộ

Điều 87. Thời hạn điều tra sơ bộ

Điều 88. Quyết định đình chỉ điều tra, quyết định điều tra chính thức

Điều 89. Nội dung điều tra chính thức

Điều 90. Thời hạn điều tra chính thức

Điều 91. Biên bản điều tra

Điều 92. Yêu cầu mời người làm chứng trong quá trình điều tra

Điều 93. Báo cáo điều tra

Điều 94. Chuyển hồ sơ trong trường hợp vụ việc cạnh tranh có dấu hiệu tội phạm

Điều 95. Trả lại hồ sơ trong trường hợp có căn cứ không được khởi tố vụ án hình sự

Điều 96. Điều tra bổ sung, thời hạn điều tra bổ sung

Điều 97. Trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ quá trình điều tra

MỤC 5: PHIÊN ĐIỀU TRẦN

Điều 98. Vụ việc cạnh tranh phải được xem xét, xử lý thông qua phiên điều trần

Điều 99. Chuẩn bị mở phiên điều trần

Điều 100. Trả hồ sơ để điều tra bổ sung

Điều 101. Đình chỉ giải quyết vụ việc cạnh tranh thuộc thẩm quyền giải quyết của Hội đồng cạnh tranh

Điều 102. Quyết định mở phiên điều trần

Điều 103. Triệu tập những người cần phải có mặt tại phiên điều trần

Điều 104. Phiên điều trần

MỤC 6: HIỆU LỰC CỦA QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH

Điều 105. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 106. Hiệu lực của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

MỤC 7: GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH CHƯA CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

Điều 107. Khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 108. Đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 109. Thụ lý đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 110. Hậu quả của việc khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 111. Thời hạn giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 112. Quyền hạn của Hội đồng cạnh tranh khi giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh

Điều 113. Quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Thương mại khi giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của cơ quan quản lý cạnh tranh

Điều 114. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại

Điều 115. Khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại

Điều 116. Hậu quả của việc khởi kiện

MỤC 8: XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH

Điều 117. Các hình thức xử phạt vi phạm pháp luật về cạnh tranh và các biện pháp khắc phục hậu quả

Điều 118. Mức phạt tiền đối với hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh

Điều 119. Thẩm quyền xử phạt, xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh

Điều 120. Xử lý đối với vi phạm của cán bộ, công chức nhà nước

Điều 121. Thi hành quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

CHƯƠNG VI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 122. Hiệu lực thi hành

Điều 123. Hướng dẫn thi hành




Copyright © 2007-2019 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz