Nghị định 74/CP ngày 09 tháng 09 năm 2009 qui định chi tiết và hướng dẫn thi - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "THI HÀNH ÁN DÂN SỰ "      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
TRANH CHẤP DÂN SỰ
   THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
      Luật về thi hành án dân sự năm 2008 (sd 2014)
          Nghị định 74/CP ngày 09 tháng 09 năm 2009 qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...
            Thông tư liên tịch 141/BQP-BTP ngày 19 tháng 10 năm 2010 Hướng dẫn việc phối hợp thực hiện quản lý...

Tìm trong văn bản

Nghị định 74/CP ngày 09 tháng 09 năm 2009 qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và công chức làm công tác thi hành án dân sự (hhl)

Ngày ký:09-09-2009
Áp dụng từ:01-11-2009

Thay thế Nghị định số 50/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và cán bộ, công chức làm công tác thi hành án dân sự.

Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.

Sửa đổi khoản 14 Điều 3 Nghị định số 93/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2008: “Cục Thi hành án dân sự" được đổi là "Tổng cục Thi hành án dân sự".

Hướng dẫn:

Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Được thay bằng:Nghị định Số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2015 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự

Trích yếu
    

Nghị định hướng dẫn chi tiết Luật Thi hành án dân sự về CƠ QUAN THI HÀNH ÁN dân sự bao gồm: - Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý và cơ quan thi hành án dân sự - Công chức làm công tác thi hành án: Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án (bổ nhiệm, thẻ, công cụ hỗ trợ, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và chế độ đãi ngộ).

Mục lục

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự

Điều 3. Vị trí, chức năng của Tổng cục Thi hành án dân sự

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục Thi hành án dân sự

Điều 5. Cơ cấu tổ chức, cán bộ của Tổng cục Thi hành án dân sự

Điều 6. Vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức, cán bộ của Cục Thi hành án dân sự tỉnh

Điều 7. Vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức, cán bộ của Chi cục Thi hành án dân sự huyện

Điều 8. Hệ thống tổ chức thi hành án trong quân đội

Điều 9. Vị trí, chức năng của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng

Điều 11. Cơ cấu tổ chức, cán bộ của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng

Điều 12. Vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức, cán bộ của Phòng Thi hành án cấp quân khu

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân và các tổ chức có liên quan trong thi hành án dân sự

CHƯƠNG II CHẤP HÀNH VIÊN, THẨM TRA VIÊN, THỦ TRƯỞNG, PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

MỤC 1: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THI TUYỂN, BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM, CÁCH CHỨC, ĐIỀU ĐỘNG, BIỆT PHÁI CHẤP HÀNH VIÊN

Điều 14. Bổ nhiệm và thi tuyển Chấp hành viên

Điều 15. Điều kiện tham dự thi tuyển Chấp hành viên

Điều 16. Xác định tiêu chuẩn và bổ nhiệm Chấp hành viên trong một số trường hợp đặc biệt

Điều 17. Sơ tuyển và cử người tham dự thi tuyển Chấp hành viên

Điều 18. Hồ sơ đề nghị tham dự thi tuyển Chấp hành viên

Điều 19. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thi tuyển Chấp hành viên

Điều 20. Thành lập Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên

Điều 21. nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên

Điều 22. Bổ nhiệm Chấp hành viên

Điều 23. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm Chấp hành viên

Điều 24. Cách chức chức danh Chấp hành viên

Điều 25. Điều động, luân chuyển, biệt phái Chấp hành viên

MỤC 2: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM, BỔ NHIỆM, ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN, BIỆT PHÁI THẨM TRA VIÊN THI HÀNH ÁN

Điều 26. Thẩm tra viên thi hành án

Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên thi hành án

Điều 28. Trách nhiệm của Thẩm tra viên thi hành án

Điều 29. Bổ nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Thẩm tra viên thi hành án

Điều 30. Điều động, luân chuyển, biệt phái Thẩm tra viên thi hành án

MỤC 3: TIÊU CHUẨN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, MIỄN NHIỆM, TỪ CHỨC, CÁCH CHỨC THỦ TRƯỞNG, PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Điều 31. Tiêu chuẩn Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự

Điều 32. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự

Điều 33. Thời hạn giữ chức vụ Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự

CHƯƠNG III: THẺ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ, TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU VÀ CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI CHẤP HÀNH VIÊN, THẨM TRA VIÊN, CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Điều 34. Thẻ Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án

Điều 35. Đối tượng và loại công cụ hỗ trợ được trang bị, sử dụng trong thi hành án dân sự

Điều 36. Lập kế hoạch và trang bị công cụ hỗ trợ thi hành án

Điều 37. Quản lý công cụ hỗ trợ thi hành án

Điều 38. Điều chuyển công cụ hỗ trợ thi hành án

Điều 39. Thanh lý, tiêu hủy công cụ hỗ trợ thi hành án

Điều 40. Lương và phụ cấp của Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án, công chức làm công tác thi hành án dân sự.

Điều 41. Đối tượng được cấp phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự

Điều 42. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự

Điều 43. Cấp hiệu lãnh đạo Tổng cục Thi hành án dân sự, lãnh đạo cơ quan thi hành án dân sự địa phương

Điều 44. Cấp hiệu lãnh đạo đơn vị thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và lãnh đạo đơn vị thuộc Cục Thi hành án dân sự tỉnh

Điều 45. Cấp hiệu các ngạch công chức thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự địa phương

Điều 46. Trang phục của Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án, công chức làm công tác thi hành án dân sự

Điều 47. Niên hạn, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

MỤC 1: ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP

Điều 48. Tuyển chọn và bổ nhiệm Chấp hành viên trong trường hợp không qua thi tuyển

Điều 49. Hội đồng tuyển chọn Chấp hành viên

Điều 50. Thành phần, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng tuyển chọn Chấp hành viên cơ quan thi hành án dân sự địa phương

Điều 51. Bổ nhiệm từ ngạch Chấp hành viên huyện, Chấp hành viên tỉnh, Chấp hành viên quân khu sang ngạch Chấp hành viên sơ cấp, Chấp hành viên trung cấp và Chấp hành viên cao cấp

Điều 52. Điều kiện để bổ nhiệm từ ngạch Chấp hành viên cấp huyện, ngạch Chấp hành viên cấp tỉnh, ngạch Chấp hành viên cấp quân khu sang ngạch Chấp hành viên sơ cấp, Chấp hành viên trung cấp và Chấp hành viên cao cấp

Điều 53. Bổ nhiệm lại Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự

MỤC 2: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 54. Hiệu lực thi hành

Điều 55. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành




Copyright © 2007-2018 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz