| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam - NHÂN THÂN      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục |    
CÁ NHÂN
   NHÂN THÂN
      QUỐC TỊCH
         Luật quốc tịch Việt nam năm 2008 (sd 2013)
             Nghị định 78/CP ngày 22 tháng 09 năm 2009 hướng dẫn thi hành Luật quốc tịch Việt nam 2008
               Thông tư 08/BTP ngày 25 tháng 3 năm 2010 hướng dẫn mẫu giấy tờ về quốc tịch và mẫu sổ...
               Thông tư liên tịch số 05/BTP_BNG_BCA ngày 1 tháng 3 năm 2010 hướng dẫn thi hành nghị định 78CP (sd 2013)

Tìm trong nhóm văn bản này
nhập điều luật (điều 15, 20 ...), tên văn bản, từ khóa

Nghị định 78/CP ngày 22 tháng 09 năm 2009 hướng dẫn thi hành Luật quốc tịch Việt nam 2008

Ngày ký:22-09-2009
Hướng dẫn:

Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an

Áp dụng từ: 10-11-2009

Thay thế Nghị định số 104/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.


Trích yếu
    

Qui định chi tiết thi hành các Điều 13, 19, 20, 22, 23, 24, 27, 28, 32, 34 và hướng dẫn thi hành một số điều khác của Luật Quốc tịch Việt Nam.

Mục lục

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực và dịch sang tiếng Việt các giấy tờ trong hồ sơ quốc tịch

Điều 3. Thông báo kết quả giải quyết các việc về quốc tịch

Điều 4. Lệ phí giải quyết các việc về quốc tịch

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ NHẬP, TRỞ LẠI, THÔI VÀ ĐĂNG KÝ GIỮ QUỐC TỊCH VIỆT NAM

MỤC 1: NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM

Điều 5. Một số điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam

Điều 6. Những trường hợp được miễn một số điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam

Điều 7. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam

Điều 8. Giải quyết việc nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định của Điều 22 Luật Quốc tịch Việt Nam

MỤC 2: TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

Điều 9. Một số điều kiện được trở lại quốc tịch Việt Nam

Điều 10. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam

Điều 11. Xác minh hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam

MỤC 3: THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

Điều 12. Trường hợp chưa được thôi quốc tịch Việt Nam

Điều 13. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thông báo về trường hợp chưa được thôi, không được thôi quốc tịch Việt Nam

Điều 15. Xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam

MỤC 4: TƯỚC QUỐC TỊCH VIỆT NAM, HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH CHO NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM

Điều 16. Hồ sơ kiến nghị tước quốc tịch Việt Nam

Điều 17. Hồ sơ kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam

MỤC 5: ĐĂNG KÝ GIỮ QUỐC TỊCH VIỆT NAM, THÔNG BÁO CÓ QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI

Điều 18. Đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam

Điều 19. Cơ quan thực hiện việc đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam

Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam

Điều 21. Thông báo có quốc tịch nước ngoài

CHƯƠNG III: GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC VỀ QUỐC TỊCH

Điều 22. Ghi quốc tịch Việt Nam của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là người không quốc tịch

Điều 23. Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch của người được nhập, được trở lại quốc tịch Việt Nam

Điều 24. Ghi quốc tịch trong các giấy tờ về hộ tịch đối với công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài

Điều 25. Ghi chú vào Sổ hộ tịch việc thôi quốc tịch Việt Nam

CHƯƠNG IV: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỐC TỊCH

Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp

Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Công an

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điều 30. Trách nhiệm của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

CHƯƠNG V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 31. Hiệu lực thi hành

Điều 32. Trách nhiệm thi hành




Copyright © 2007-2015 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz