BỘ LUẬT DÂN SỰ 2005 - PHẦN 2: - Chương 13 CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU - Mục lục








	
| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam "BỘ LUẬT DÂN SỰ 2005"      
Vietlawconsultants
           .
.           
| Mục lục | Nội dung | | Chỉ mục |    
DÂN LUẬT
   BỘ LUẬT DÂN SỰ 2005 (hhl)
      PHẦN 2: TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU (Điều 163 đến 279) (hhl)
         Chương 13 CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU (Điều 200 - Điều 232)

Tìm trong văn bản

BỘ LUẬT DÂN SỰ 2005
PHẦN 2: TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU (Điều 163 đến 279)

Ngày ký:14-06-2005
Áp dụng từ:01-01-2006

Bãi bỏ Bộ luật dân sự 1995 và Pháp lệnh hợp đồng kinh tế 1989.

Hướng dẫn:

Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao tổ chức rà soát để huỷ bỏ, sửa đổi, bổ sung văn bản cho phù hợp với quy định của Bộ luật dân sự.

Được thay bằng:Bộ LUẬT DÂN SỰ 2015

             

Mục lục
Chương 13 CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU

CHƯƠNG XIII CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU

MỤC 1: SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Điều 200. Tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước

Điều 201. Thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước

Điều 202. Quản lý, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước

Điều 203. Thực hiện quyền sở hữu nhà nước đối với tài sản được đầu tư vào doanh nghiệp nhà nước

Điều 204. Thực hiện quyền sở hữu nhà nước đối với tài sản được giao cho cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang

Điều 205. Thực hiện quyền sở hữu nhà nước đối với tài sản được giao cho tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp

Điều 206. Quyền của doanh nghiệp, hộ gia đình, tổ hợp tác và cá nhân đối với việc sử dụng, khai thác tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước

Điều 207. Tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước chưa được giao cho tổ chức, cá nhân quản lý

MỤC 2: SỞ HỮU TẬP THỂ

Điều 208. Sở hữu tập thể

Điều 209. Tài sản thuộc hình thức sở hữu tập thể

Điều 210. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu tập thể

MỤC 3: SỞ HỮU TƯ NHÂN

Điều 211. Sở hữu tư nhân

Điều 212. Tài sản thuộc hình thức sở hữu tư nhân

Điều 213. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu tư nhân

MỤC 4: SỞ HỮU CHUNG

Điều 214. Sở hữu chung

Điều 215. Xác lập quyền sở hữu chung

Điều 216. Sở hữu chung theo phần

Điều 217. Sở hữu chung hợp nhất

Điều 218. Sở hữu chung hỗn hợp

Điều 219. Sở hữu chung của vợ chồng

Điều 220. Sở hữu chung của cộng đồng

Điều 221. Chiếm hữu tài sản chung

Điều 222. Sử dụng tài sản chung

Điều 223. Định đoạt tài sản chung

Điều 224. Chia tài sản thuộc hình thức sở hữu chung

Điều 225. Sở hữu chung trong nhà chung cư

Điều 226. Chấm dứt sở hữu chung

MỤC 5: SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

Điều 227. Sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

Điều 228. Tài sản thuộc hình thức sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

Điều 229. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

MỤC 6: SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, TỔ CHỨC XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP

Điều 230. Sở hữu của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

Điều 231. Tài sản thuộc hình thức sở hữu của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

Điều 232. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp




Copyright © 2007-2018 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz