| Đăng nhập | Giới thiệu | Hướng dẫn sử dụng |
Pháp điển Luật Việt nam - HÀNH VI THƯƠNG MẠI      
Vietlawconsultants
           .
.           

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quyền cạnh tranh trong kinh doanh
Điều 5. Áp dụng Luật này, các luật khác có liên quan và điều ước quốc tế
Điều 6. Các hành vi bị cấm đối với cơ quan quản lý nhà nước
Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cạnh tranh
CHƯƠNG II KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
MỤC 1: THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 8. Các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
Điều 9. Các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
Điều 10. Trường hợp miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
MỤC 2: LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG, LẠM DỤNG VỊ TRÍ ĐỘC QUYỀN
Điều 11. Doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường
Điều 12. Doanh nghiệp có vị trí độc quyền
Điều 13. Các hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường bị cấm
Điều 14. Các hành vi lạm dụng vị trí độc quyền bị cấm
Điều 15. Kiểm soát doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực độc quyền nhà nước, doanh nghiệp sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
MỤC 3: TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 16. Tập trung kinh tế
Điều 17. Sáp nhập, hợp nhất, mua lại doanh nghiệp và liên doanh giữa các doanh nghiệp
Điều 18. Trường hợp tập trung kinh tế bị cấm
Điều 19. Trường hợp miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm
Điều 20. Thông báo việc tập trung kinh tế
Điều 21. Hồ sơ thông báo việc tập trung kinh tế
Điều 22. Thụ lý hồ sơ thông báo việc tập trung kinh tế
Điều 23. Thời hạn trả lời thông báo tập trung kinh tế
Điều 24. Thực hiện tập trung kinh tế
MỤC 4: THỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN TRỪ
Điều 25. Thẩm quyền quyết định việc miễn trừ
Điều 26. Đối tượng nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Điều 27. Đại diện hợp pháp của các bên tham gia thỏa thuận hạn chế cạnh tranh hoặc tập trung kinh tế
Điều 28. Hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
Điều 29. Hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với tập trung kinh tế
Điều 30. Thụ lý hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Điều 31. Yêu cầu bổ sung hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Điều 32. Cung cấp thông tin từ các bên liên quan
Điều 33. Rút đề nghị hưởng miễn trừ
Điều 34. Thời hạn ra quyết định
Điều 35. Quyết định cho hưởng miễn trừ
Điều 36. Thực hiện thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, tập trung kinh tế đối với các trường hợp được hưởng miễn trừ
Điều 37. Bãi bỏ quyết định cho hưởng miễn trừ
Điều 38. Khiếu nại quyết định liên quan đến việc cho hưởng miễn trừ
CHƯƠNG III: HÀNH VI CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH
Điều 39. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
Điều 40. Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
Điều 41. Xâm phạm bí mật kinh doanh
Điều 42. Ép buộc trong kinh doanh
Điều 43. Gièm pha doanh nghiệp khác
Điều 44. Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác
Điều 45. Quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạnh
Điều 46. Khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh
Điều 47. Phân biệt đối xử của hiệp hội
Điều 48. Bán hàng đa cấp bất chính
CHƯƠNG IV: CƠ QUAN QUẢN LÝ CẠNH TRANH, HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
MỤC 1: CƠ QUAN QUẢN LÝ CẠNH TRANH
Điều 49. Cơ quan quản lý cạnh tranh
Điều 50. Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh
Điều 51. Điều tra viên vụ việc cạnh tranh
Điều 52. Tiêu chuẩn điều tra viên
MỤC 2: HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Điều 53. Hội đồng cạnh tranh
Điều 54. Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh
Điều 55. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng cạnh tranh
CHƯƠNG V: ĐIỀU TRA, XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH
MỤC 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 56. Nguyên tắc tố tụng cạnh tranh
Điều 57. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng cạnh tranh
Điều 58. Khiếu nại vụ việc cạnh tranh
Điều 59. Thụ lý hồ sơ khiếu nại
Điều 60. Chứng cứ
Điều 61. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính
Điều 62. Phí xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 63. Trách nhiệm chịu phí xử lý vụ việc cạnh tranh
MỤC 2: NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 64. Người tham gia tố tụng cạnh tranh
Điều 65. Bên bị điều tra vụ việc cạnh tranh
Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của các bên
Điều 67. Luật sư của bên khiếu nại, bên bị điều tra
Điều 68. Người làm chứng
Điều 69. Người giám định
Điều 70. Người phiên dịch
Điều 71. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ việc cạnh tranh
Điều 72. Thủ tục từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch
Điều 73. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch
MỤC 3: CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 74. Cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh
Điều 75. Người tiến hành tố tụng cạnh tranh
Điều 76. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh khi tiến hành tố tụng cạnh tranh
Điều 77. Quyền của điều tra viên khi tiến hành tố tụng cạnh tranh
Điều 78. Nghĩa vụ của điều tra viên khi tiến hành tố tụng cạnh tranh
Điều 79. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh khi tiến hành tố tụng cạnh tranh
Điều 80. Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 81. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tọa phiên điều trần
Điều 82. Thư ký phiên điều trần
Điều 83. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, điều tra viên, thư ký phiên điều trần, người giám định, người phiên dịch
Điều 84. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng cạnh tranh hoặc đề nghị thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thư ký phiên điều trần
Điều 85. Quyết định việc thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thư ký phiên điều trần
MỤC 4: ĐIỀU TRA VỤ VIỆC CẠNH TRANH
Điều 86. Điều tra sơ bộ
Điều 87. Thời hạn điều tra sơ bộ
Điều 88. Quyết định đình chỉ điều tra, quyết định điều tra chính thức
Điều 89. Nội dung điều tra chính thức
Điều 90. Thời hạn điều tra chính thức
Điều 91. Biên bản điều tra
Điều 92. Yêu cầu mời người làm chứng trong quá trình điều tra
Điều 93. Báo cáo điều tra
Điều 94. Chuyển hồ sơ trong trường hợp vụ việc cạnh tranh có dấu hiệu tội phạm
Điều 95. Trả lại hồ sơ trong trường hợp có căn cứ không được khởi tố vụ án hình sự
Điều 96. Điều tra bổ sung, thời hạn điều tra bổ sung
Điều 97. Trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ quá trình điều tra
MỤC 5: PHIÊN ĐIỀU TRẦN
Điều 98. Vụ việc cạnh tranh phải được xem xét, xử lý thông qua phiên điều trần
Điều 99. Chuẩn bị mở phiên điều trần
Điều 100. Trả hồ sơ để điều tra bổ sung
Điều 101. Đình chỉ giải quyết vụ việc cạnh tranh thuộc thẩm quyền giải quyết của Hội đồng cạnh tranh
Điều 102. Quyết định mở phiên điều trần
Điều 103. Triệu tập những người cần phải có mặt tại phiên điều trần
Điều 104. Phiên điều trần
MỤC 6: HIỆU LỰC CỦA QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH
Điều 105. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 106. Hiệu lực của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
MỤC 7: GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH CHƯA CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Điều 107. Khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 108. Đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 109. Thụ lý đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 110. Hậu quả của việc khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 111. Thời hạn giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 112. Quyền hạn của Hội đồng cạnh tranh khi giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 113. Quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Thương mại khi giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của cơ quan quản lý cạnh tranh
Điều 114. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại
Điều 115. Khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại
Điều 116. Hậu quả của việc khởi kiện
MỤC 8: XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Điều 117. Các hình thức xử phạt vi phạm pháp luật về cạnh tranh và các biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 118. Mức phạt tiền đối với hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh
Điều 119. Thẩm quyền xử phạt, xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh
Điều 120. Xử lý đối với vi phạm của cán bộ, công chức nhà nước
Điều 121. Thi hành quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
CHƯƠNG VI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 122. Hiệu lực thi hành
Điều 123. Hướng dẫn thi hành

Tìm trong nhóm văn bản này
nhập điều luật (điều 15, 20 ...), tên văn bản, từ khóa
| Mục lục | Nội dung | Chỉ mục văn bản |    

.../

Mục 1: Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh


Điều 8. Các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bao gồm:

1. Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ một cách trực tiếp hoặc gián tiếp;

2. Thỏa thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ;

3. Thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hóa, dịch vụ;

4. Thỏa thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư;

5. Thỏa thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hóa, dịch vụ hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng;

6. Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh;

7. Thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thỏa thuận;

8. Thông đồng để một hoặc các bên của thỏa thuận thắng thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ.


Điều 9. Các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm

1. Cấm các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại các khoản 6, 7 và 8 Điều 8 của Luật này.

2. Cấm các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 của Luật này khi các bên tham gia thỏa thuận có thị phần kết hợp trên thị trường liên quan từ 30% trở lên.


Điều 10. Trường hợp miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm

1. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này được miễn trừ có thời hạn nếu đáp ứng một trong các điều kiện sau đây nhằm hạ giá thành, có lợi cho người tiêu dùng:

a) Hợp lý hóa cơ cấu tổ chức, mô hình kinh doanh, nâng cao hiệu quả kinh doanh;

b) Thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật, công nghệ, nâng cao chất lượng hàng hóa, dịch vụ;

c) Thúc đẩy việc áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn chất lượng, định mức kỹ thuật của chủng loại sản phẩm;

d) Thống nhất các điều kiện kinh doanh, giao hàng, thanh toán nhưng không liên quan đến giá và các yếu tố của giá;

đ) Tăng cường sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhỏ và vừa;

e) Tăng cường sức cạnh tranh của doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường quốc tế.

2. Trình tự, thủ tục, thời hạn miễn trừ được thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương này.

.../



Copyright © 2007-2014 Luật sư, Tiến sĩ NGUYỄN Hải Hà
Website: www.vietlaw.biz - Email: info@vietlaw.biz - Tel: (+33) 6 95 94 68 31 - Fax: (+33) 1 39 14 24 52
Designed and Adminstrated by Sea-lion.biz